<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thuốc huyết áp &#8211; NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</title>
	<atom:link href="https://nhathuocbaokhang.com/danh-muc/thuoc-huyet-ap/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://nhathuocbaokhang.com</link>
	<description>Chuyên cung cấp các sản phẩm chăm sóc sức khỏe có nguồn gốc và uy tín</description>
	<lastBuildDate>Sun, 01 Aug 2021 19:38:57 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=5.7.9</generator>

<image>
	<url>https://nhathuocbaokhang.com/wp-content/uploads/2021/06/cropped-fav-nha-thuoc-bao-khang-32x32.png</url>
	<title>Thuốc huyết áp &#8211; NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</title>
	<link>https://nhathuocbaokhang.com</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>CoAprovel 150/12.5mg</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/coaprovel-150-12-5mg/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/coaprovel-150-12-5mg/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 01 Aug 2021 19:38:57 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2313</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim. Thuốc CoAprovel 150/12.5mg trong các trường hợp: Tăng huyết áp nguyên phát chưa kiểm soát được. Đơn trị liệu tăng huyết áp bằng Irbesartan hoặc Hydrochlorothiazid thất bại.</p>
<div class="product-short-description">
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất.</strong></p>
</div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/coaprovel-150-12-5mg/">CoAprovel 150/12.5mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Thành phần:</strong> Mỗi viên thuốc <strong>CoAprovel 150/12.5mg</strong> có chứa:</p>
<ul>
<li>Irbesartan hàm lượng 150mg.</li>
<li>Hydrochlorothiazide hàm lượng 12.5mg.</li>
</ul>
<p>Tá dược vừa đủ 1 viên.</p>
<h3 id="3-lieu-dungnbspcua-thuocnbspcoaprovel-150125mg-1"><strong><span style="font-size: 75%;">Liều dùng của thuốc CoAprovel 150/12.5mg</span></strong></h3>
<p>Liều dùng của thuốc phụ thuộc nhiều vào mức độ nghiêm trọng của bệnh cũng như đáp ứng của mỗi cá thể. Tuy nhiên, bạn cũng có thể tham khảo thêm liều dùng thường được sử dụng như sau:</p>
<p>Uống 1 viên duy nhất/ngày vào lúc no hoặc đói đều được.</p>
<p>Có thể tăng liều CoAprovel 150/12.5mg lên khi không đáp ứng điều trị tuy nhiên không nên vượt quá 300 mg Irbesartan hoặc 25 mg Hydrochlorothiazide trong một lần sử dụng.</p>
<h3 id="3-cach-dung-thuoc-coaprovel-150125mg-hieu-qua-2"><strong><span style="font-size: 75%;">Cách dùng thuốc CoAprovel 150/12.5mg hiệu quả</span></strong></h3>
<p>Thuốc CoAprovel 150/12.5mg là thuốc kê đơn, việc dùng thuốc cần có chỉ định của bác sĩ, không được phép tự ý dùng thuốc khi chưa có chỉ định.</p>
<p>Thuốc CoAprovel 150/12.5mg được sử dụng đường uống, nên uống thuốc trước bữa ăn khoảng 1 giờ để thu được hiệu quả tốt nhất.</p>
<p>Để thuốc CoAprovel 150/12.5mg phát huy hiệu quả tối ưu, bệnh nhân nên uống thuốc đúng theo liều đã được quy định, không được phép tự ý bỏ thuốc hay thay đổi liều dùng khi không có chỉ định của bác sĩ điều trị.</p>
<p><strong>Không sử dụng thuốc CoAprovel 150/12.5mg cho những trường hợp:</strong></p>
<p>Bệnh nhân dị ứng với Irbesartan, Hydrochlorothiazide hoặc bất cứ các thành phần khác có trong thuốc.</p>
<p>Người huyết áp thấp.</p>
<p>Tăng Calci huyết.</p>
<p>Hạ <a title="Kali" href="https://trungtamthuoc.com/hoat-chat/kali" target="_blank" rel="noopener" data-link-id="2825" data-type-link="internal">Kali</a> huyết.</p>
<p>Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.</p>
<p>Suy gan, suy thận nặng.</p>
<p><strong>Bảo quản:</strong> Bảo quản ở nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30 độ C, độ ẩm dưới 70%.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/coaprovel-150-12-5mg/">CoAprovel 150/12.5mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/coaprovel-150-12-5mg/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Aprovel 150mg</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/aprovel-150mg/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/aprovel-150mg/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 01 Aug 2021 19:30:07 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2310</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 2 vỉ x 14 viên. Thuốc Aprovel 150mg có chứa thành phần chính Irbesartan. Thuốc được sử dụng để điều trị tăng huyết áp nguyên phát và giúp bảo vệ thận cho người bị tiểu đường có tăng huyết áp và suy giảm chức năng thận.</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/aprovel-150mg/">Aprovel 150mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Thành phần</strong></span></h3>
<p>Mỗi viên thuốc có thành phần:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Irbesartan 150mg.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Tá dược (Lactose Monohydrate, Natri Croscarmellose, Hypromellose, Silicon Dioxide, Mg Stearat, Titan Dioxide…) vừa đủ 1 viên.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Chỉ định</strong></span></h3>
<p>Thuốc được sử dụng để điều trị:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Tăng huyết áp nguyên phát.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Bảo vệ thận cho người bị tiểu đường Tuýp 2 có tăng huyết áp và suy giảm chức năng thận.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Cách sử dụng</strong></span></h3>
<p dir="ltr">&#8211; Thuốc dùng đường uống.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Uống trong hoặc ngoài bữa ăn với một lượng nước vừa đủ.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Nên uống vào một thời điểm nhất định trong ngày.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Liều dùng</strong></span></h3>
<p>&#8211; Mỗi ngày uống 1 lần:</p>
<p dir="ltr">+ Tăng huyết áp: liều thông thường là 1 viên/ngày, sau đó có thể tăng lên 2 viên/ngày tùy theo tình trạng bệnh.</p>
<p dir="ltr">+ Tăng huyết áp và tiểu đường Tuýp 2 với bệnh thận: liều duy trì là 2 viên/ngày. Bác sĩ có thể khuyên dùng liều thấp hơn trong trường hợp bắt đầu điều trị khi đang thẩm tách máu hay với người già trên 75 tuổi.</p>
<h2 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Chống chỉ định</strong></span></h2>
<p><span style="font-size: 100%;">Không</span> nên dùng thuốc cho các đối tượng sau:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Người bị dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Có thai trên 3 tháng (tốt nhất là không dùng từ lúc bắt đầu có thai).</p>
<p dir="ltr">&#8211; Trẻ dưới 18 tuổi.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Bảo quản</strong></span></h3>
<p dir="ltr">&#8211; Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Giữ ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp chiếu vào.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/aprovel-150mg/">Aprovel 150mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/aprovel-150mg/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Co-Aprovel 300mg/25mg</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/co-aprovel-300mg-25mg/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/co-aprovel-300mg-25mg/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 01 Aug 2021 19:25:31 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2308</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 2 vỉ x 14 viên. Thuốc <em>Aprovel</em> có chứa hoạt chất chính là Irbesartan là thuốc điều trị tăng huyết áp thuộc nhóm đối kháng thụ thể angiotensin II.</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/co-aprovel-300mg-25mg/">Co-Aprovel 300mg/25mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Thành phần thuốc:</strong> Irbesartan 300mg, Hydrochlorothiazide 25mg</p>
<p><strong>Chống chỉ định:</strong><br />
Phụ nữ 6 tháng cuối thai kỳ/cho con bú. Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc với dẫn chất sulfonamide. Suy thận nặng (ClCr &lt; 30 mL/phút). Hạ K huyết, tăng Ca huyết. Suy gan nặng, xơ gan tắc mật &amp; ứ mật.</p>
<p><strong>Liều dùng:</strong><br />
Dùng 1 lần/ngày. Viên 300/25 dùng khi không kiểm soát được HA bởi irbesartan 300 mg hoặc CoAprovel 150/12.5 hoặc CoAprovel 300/12.5. Không nên dùng liều cao hơn 300 mg irbesartan/25 mg hydrochlorothiazide 1 lần duy nhất trong ngày. Khi cần, CoAprovel có thể được kết hợp 1 thuốc trị tăng HA khác.</p>
<p><strong>Cách dùng:</strong> Có thể dùng lúc đói hoặc no.</p>
<p><strong>Phản ứng có hại:</strong> Nhẹ &amp; thoáng qua: nhức đầu, chóng mặt, mệt mỏi, buồn nôn/nôn, tiểu tiện bất thường.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/co-aprovel-300mg-25mg/">Co-Aprovel 300mg/25mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/co-aprovel-300mg-25mg/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Lostad T50</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lostad-t50/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lostad-t50/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 01 Aug 2021 18:59:48 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2300</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 3 vỉ x10 viên . Thuốc Lostad T50 có chứa thành phần chính là Losartan kali, tác dụng điều trị tăng huyết áp, suy tim, nhồi máu cơ tim hiệu quả.</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lostad-t50/">Lostad T50</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Thành phần</strong></span></h3>
<p dir="ltr">Mỗi viên nén bao phim có chứa:</p>
<ul>
<li dir="ltr">Losartan kali 50 mg.</li>
<li dir="ltr">Tá dược Lactose monohydrat, tinh bột tiền hồ hóa, Microcrystallin cellulose, Colloidal silica khan, Magie stearat, Opadry trắng, sáp Carnauba.</li>
</ul>
<p><strong>Chỉ định:</strong></p>
<ul>
<li><em>Tăng huyết áp</em>, đặc biệt ở bệnh nhân bị ho khi dung thuốc ức chế enzyme chuyển angiotensin và làm giảm nguy cơ đột quỵ ở bệnh nhân có phì đại tâm thất trái.</li>
<li><em>Bệnh thận ở những bệnh nhận bị đái tháo đường</em> (creatinin huyết thanh trong khoảng 1,3 – 3,0 mg/dl ở bệnh nhân ≤ 60 kg và 1,5 – 3,0 mg/dl ở nam giới &gt; 60 kg và protein niệu).</li>
<li>Suy tim và nhồi máu cơ tim.</li>
</ul>
<p><strong>Liều dùng:</strong></p>
<p><strong><em>Tăng huyết áp:</em></strong></p>
<p>Người lớn: 50 mg x 1 lần/ngày. Nếu cần, có thể tăng liều đến 100 mg x 1 lần/ngày hoặc chia 2 lần.</p>
<p>Bệnh nhân giảm thể tích dịch nội mạch, suy gan hoặc suy thận: Khởi đầu 25 mg x 1 lần/ngày.</p>
<p>Trẻ em ≥ 6 tuổi: Khởi đầu 0,7 mg/kg x 1 lần/ngày, tối đa 50 mg, chỉnh liều tùy đáp ứng.</p>
<p><strong><em>Bệnh thận ở bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2:</em></strong></p>
<p>Khởi đầu 50 mg x 1 lần/ngày, tăng liều đến 100 mg x 1 lần/ngày tùy thuộc vào đáp ứng trên huyết áp</p>
<p><strong>Cách dùng:</strong></p>
<p><strong>Lostad T50 </strong>được dùng đường uống.</p>
<div class="card">
<div id="product-guide-collapse-1" class="collapse show" aria-labelledby="product-guide-heading-1">
<div class="card-body post">
<p><strong><span style="font-size: 95%;">CHỐNG CHỈ ĐỊNH: </span> </strong>Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.</p>
<p>&nbsp;</p>
</div>
</div>
</div>
<div class="card">
<div id="product-guide-collapse-2" class="collapse show" aria-labelledby="product-guide-heading-2">
<div class="card-body post"></div>
</div>
</div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lostad-t50/">Lostad T50</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lostad-t50/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Stadovas 5 CAP</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/stadovas-5-cap/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/stadovas-5-cap/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 01 Aug 2021 18:52:50 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2298</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 3 vỉ x10 viên . Thuốc Stadovas 5 CAP chứa hoạt chất chính là Amlodipin, có tác dụng hạ huyết áp, điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực, làm giảm mức độ suy tim hiệu quả</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/stadovas-5-cap/">Stadovas 5 CAP</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Thành phần</strong></span></h3>
<p dir="ltr"><span style="font-size: 100%;">Mỗi viên nén có </span>chứa:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Amlodipin 5mg.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Tá dược vừa đủ <span style="font-size: 100%;">1 viên</span></p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Chỉ định</strong></span></h3>
<p dir="ltr">Thuốc dùng trong các trường hợp sau:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Điều trị<a href="https://centralpharmacy.vn/article/coi-thuong-cao-huyet-ap-hau-qua-kho-luong"> tăng huyết áp</a>, dùng phối hợp với các thuốc điều trị tăng huyết áp khác.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Đ<span style="font-size: 100%;">au thắt ngực ổn định mạn tính, đau do co mạch.</span></p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Cách sử dụng</strong></span></h3>
<p dir="ltr">&#8211; Thuốc được dùng theo đường uống. Uống nguyên viên, thường uống một lần vào buổi sáng.</p>
<p dir="ltr"><span style="font-size: 100%;">&#8211; Người bệnh không được tự ý thay đổi liều, tăng liều hay ngưng sử dụng thuốc mà không hỏi ý kiến bác sĩ. Tuyệt đối tuân thủ chỉ dẫn dùng thuốc của bác sĩ, dược sĩ.</span></p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Liều dùng</strong></span></h3>
<p dir="ltr">Dùng theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng khuyến cáo được đưa ra như sau:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Người lớn: Thông thường 1 viên/lần/ngày, có thể tăng 2 viên(10mg)/ngày tùy theo đáp ứng của bệnh nhân.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Trẻ em từ 6 tuổi trở lên: Liều thường dùng là 2,5mg/lần/ngày. Nếu sau 4 tuần sử dụng, không đạt được tác dụng hạ huyết áp như mong muốn, có thể tăng lên 1 viên/lần/ngày.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Trẻ em dưới 6 tuổi: Không nên sử dụng thuốc do chưa có dữ liệu về ảnh hưởng của thuốc với đối tượng này.</p>
<p dir="ltr"><strong>Không dùng thuốc trong các trường hợp:</strong></p>
<p dir="ltr">&#8211; Nhạy cảm với các dẫn chất dihydropyridin, amlodipine hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Tắc nghẽn đường ra thất trái như bệnh hẹp động mạch chủ nặng.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Hạ huyết áp nghiêm trọng.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Suy tim sung huyết không ổn định sau nhồi máu cơ tim cấp.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Sốc (bao gồm sốc tim).</p>
<p dir="ltr"><em>Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tốt nhất là dưới 30°C, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.</em></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/stadovas-5-cap/">Stadovas 5 CAP</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/stadovas-5-cap/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Nifedipin T20 retard</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/nifedipin-t20-retard/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/nifedipin-t20-retard/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 01 Aug 2021 18:45:57 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2296</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 10 vỉ x 10 viên Thuốc Nifedipin T20 retard chưa Nifedipine. Thuốc dùng trong các trường hợp tăng huyết áp, đau thắt ngực,...</p>
<div class="product-short-description">
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
</div>
<p>&#160;</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/nifedipin-t20-retard/">Nifedipin T20 retard</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Thành phần</strong></span></h3>
<p>Mỗi viên thuốc chứa:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Nifedipin 20mg.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Tá dược vừa đủ 1 viên.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Chỉ định</strong></span></h3>
<p>Thuốc Nifedipin T20 retard được dùng trong các trường hợp:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Điều trị tăng huyết áp.</p>
<p dir="ltr"><span style="font-size: 75%;">&#8211; Dự phòng điều trị co mạch gây đau thắt ngực, đặc biệt là kiểu đau thắt ngực Prinzmetal.</span></p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Cách sử dụng</strong></span></h3>
<p dir="ltr">&#8211; Dùng đường uống.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Khuyến cáo nuốt trọn cả viên với nước. Tuyệt đối không được nhai hoặc nghiền nát viên thuốc sẽ làm thay đổi tác dụng kéo dài của viên.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Liều dùng</strong></span></h3>
<p>Nên tuân theo chỉ dẫn của bác sĩ. Liều tham khảo: 1 viên/lần x 2 lần/ngày.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Cách xử trí khi quên liều, quá liều</strong></span></h3>
<p dir="ltr">&#8211; Quên liều: Tuyệt đối không uống gấp đôi liều để bù cho liều đã quên. Uống liều thay thế chỉ khi còn cách xa thời điểm dùng liều kế tiếp.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Quá liều:</p>
<p dir="ltr">+ Triệu chứng xảy ra khi uống thuốc nhiều hơn mức cần thiết bao gồm: Hạ Kali máu, hạ huyết áp, block nhĩ thất, buồn nôn, đỏ bừng mặt, rối loạn nhịp tim,&#8230;</p>
<p dir="ltr">+ Xử trí: Đến ngay<span style="font-size: 100%;"> cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và có biện pháp điều trị kịp thời.</span></p>
<h2 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Chống chỉ định</strong></span></h2>
<p>Tuyệt đối không dùng thuốc Nifedipin T20 retard trong trường hợp:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Dị ứng hoặc mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Người bị rối loạn chuyển hóa Porphyrin.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Sốc do tim.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Người có cơn nhồi máu cơ tim trong vòng 1 tháng gần đây.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Bệnh nhân bị hẹp động mạch chủ nặng.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Điều trị cơn đau cấp trong đau thắt ngực ổn định mạn tính hoặc đau thắt ngực bất thường.</p>
<p dir="ltr"><em>Bảo quản thuốc nơi khô ráo, thoáng mát, khoảng 25℃.</em></p>
<p dir="ltr">&#8211; Để xa tầm tay trẻ em.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/nifedipin-t20-retard/">Nifedipin T20 retard</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/nifedipin-t20-retard/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Cozaar XQ 5/50mg</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/cozaar-xq-5-50mg/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/cozaar-xq-5-50mg/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 01 Aug 2021 18:41:16 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2291</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 3 vỉ x10 viên nén bao phim. Thuốc điều trị cao huyết áp</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/cozaar-xq-5-50mg/">Cozaar XQ 5/50mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Thành phần</strong></span></h3>
<p>Mỗi viên nén bao phim chứa:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Losartan kali 50mg.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Amlodipine camsylate 7,84 mg (tương đương 5 mg amlodipine).</p>
<p dir="ltr">&#8211; Tá dược vừa đủ 1 viên.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Chỉ định</strong></span></h3>
<p>Thuốc được dùng để điều trị tăng huyết áp không rõ nguyên nhân ở người lớn, mà đơn trị liệu bằng Amlodipine hay Losartan không đạt được hiệu quả mong muốn.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Cách sử dụng</strong></span></h3>
<p dir="ltr">&#8211; Uống thuốc với một lượng nước vừa đủ.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Thức ăn không ảnh hưởng đến sự hấp thu thuốc, có thể dùng trước hoặc sau bữa ăn.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Liều dùng</strong></span></h3>
<p>Dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng thay đổi tùy thuộc vào tình trạng và mức độ đáp ứng thuốc của từng đối tượng.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Người lớn: thường dùng 1 viên/ngày.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Suy thận:</p>
<p dir="ltr">+ Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận mức độ nhẹ (độ thanh thải Creatinin 20-50ml/phút).</p>
<p dir="ltr">+ Không khuyến cáo cho bệnh nhân suy thận độ thanh thải Creatinin &lt; 20ml/phút hoặc chạy thận nhân tạo.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Suy gan:</p>
<p dir="ltr">+ Không khuyến cáo dùng.</p>
<p dir="ltr">+ Trường hợp bệnh nhân có tiền sử suy gan cần dùng liều thấp (25mg Losartan).</p>
<p dir="ltr">&#8211; Người cao tuổi: Liều khởi đầu chỉ nên dùng 2.5mg Amlodipine, nên sử dụng Amlodipine đơn trị liệu.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Người dưới 18 tuổi: Độ an toàn và hiệu quả của thuốc chưa xác định. Do đó, không khuyến cáo dùng thuốc.</p>
<h2 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Chống chỉ định</strong></span></h2>
<p dir="ltr"> Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc Dihydropyridine.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Phụ nữ mang thai.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Suy gan nặng.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Hẹp van động mạch chủ nặng.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Bệnh nhân bị sốc.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>bảo quản</strong></span></h3>
<p dir="ltr">&#8211; Để thuốc ở nơi có nhiệt độ dưới 30°C, khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Tránh xa tầm tay trẻ em.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Ưu điểm</strong></span></h3>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;">&#8211; Dạng viên nén nhỏ gọn, dễ sử dụng, dễ mang theo.</span></h3>
<p dir="ltr">&#8211; Tác dụng nhanh và hiệu quả hơn các dạng đơn hoạt chất do phối hợp 2 thành phần là Losartan và Amlodipine.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Hạn chế hiện tượng dùng nhiều viên thuốc trong 1 lần uống</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/cozaar-xq-5-50mg/">Cozaar XQ 5/50mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/cozaar-xq-5-50mg/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Micardis Plus 40mg/12.5mg- Đức</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-plus-40mg-12-5mg-duc/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-plus-40mg-12-5mg-duc/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 01 Aug 2021 18:32:48 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2287</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 3 vỉ x10 viên nén bao phim. Điều trị tăng huyết áp</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>&#160;</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-plus-40mg-12-5mg-duc/">Micardis Plus 40mg/12.5mg- Đức</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div class="function"><strong>Thành phần</strong>1 viên nén chứa:</p>
<ul>
<li>Telmisartan 40 hoặc 80mg và hydrochlorothiazide 12.5mg</li>
<li><em>Tá dược: </em>povidone, meglumine, sodium hydroxide, sorbitol, magnesium stearate, microcristalline cellulose, oxit sắt đỏ, sodium starch glycolate, lactose monohydrate, maize starch</li>
</ul>
<p>hoặc 1 viên nén chứa:</p>
<ul>
<li>Telmisartan 80mg và hydrochlorothiazide 25mg</li>
<li>Tá dươc: povidone, meglumine, sodium hydroxide, sorbitol, magnesium stearate, microcristalline cellulose, oxít sắt vàng, sodium starch glycolate, lactose monohydrate, maize starch</li>
</ul>
</div>
<div id="info-1" class="title"><strong>Công dụng</strong> (Chỉ định)</div>
<ul>
<li>Điều trị tăng huyết áp vô căn</li>
<li>Dạng thuốc phối hợp liều cố định MICARDIS PLUS được chỉ định trên bệnh nhân không hoàn toàn kiểm soát được huyết áp nếu chỉ dùng telmisartan hoặc hydrochlorothiazide đơn lẻ.</li>
</ul>
<div id="info-2" class="title"><strong>Liều dùng</strong></div>
<div><strong>Người lớn</strong></div>
<ul>
<li>MICARDIS PLUS nên được dùng một lần/ngày. Liều của telmisartan có thể được điều chỉnh tăng lên trước khi chuyển sang dùng MICARDIS PLUS. Việc chuyển đổi trực tiếp từ đơn trị liệu sang dạng phối hợp thuốc liều cố định có thể được xem xét.</li>
</ul>
<ol>
<li>&#8211; MICARDIS PLUS 40/12.5mg có thể dùng trên bệnh nhân không hoàn toàn kiểm soát được huyết áp khi dùng MICARDIS 40mg hoặc hydrochlorothiazide.</li>
<li>&#8211; MICARDIS PLUS 80/12,5mg có thể dùng trên bệnh nhân không hoàn toàn kiểm soát được huyết áp khi dùng MICARDIS 80mg hoặc MICARDIS PLUS 40/12.5mg.</li>
<li>&#8211; MICARDIS PLUS 80/25mg có thể dùng trên bệnh nhân không hoàn toàn kiểm soát được huyết áp khi dùng MICARDIS PLUS 80/12.5mg hoặc bệnh nhân đã được ổn định huyết áp trước đó với telmisartan và hydrochlorothiazide dùng riêng lẻ.</li>
</ol>
<ul>
<li>Hiệu quả tối đa chống tăng huyết áp thường đạt được sau 4 &#8211; 8 tuần điều trị bằng MICARDIS PLUS.</li>
<li>Khi cần có thể phối hợp MICARDIS PLUS với một thuốc chống tăng huyết áp khác.</li>
<li>Trên những bệnh nhân tăng huyết áp nặng, điều trị bằng telmisartan đơn lẻ với liều tới 160mg và điều trị phối hợp với hydrochlorothiazide 12,5 &#8211; 25mg/ngày đều có hiệu quả và dung nạp tốt.</li>
<li>MICARDIS PLUS có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.</li>
</ul>
<div id="info-3" class="title"><strong>Chống chỉ định</strong></div>
<div>Quá mẫn với thành phần có hoạt tính hoặc bất cứ thành phần nào trong tá dược hoặc với các dẫn xuất sulphonamide khác (hydrochlorothiazide là một chất dẫn xuất của sulphonamide).</div>
<div>Phụ nữ có thai</div>
<div>Thời kỳ cho con bú</div>
<div>Những rối loạn gây ứ mật và tắc nghẽn đường mật</div>
<div>Suy gan nặng</div>
<div>Suy thận nặng (tốc độ thanh thải creatinin &lt; 30mL/phút)</div>
<div>Hạ kali huyết, tăng canxi huyết không đáp ứng với điều trị</div>
<div>Chống chỉ định sử dụng MICARDIS PLUS với aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận (GFR &lt; 60mL/phút/1,73m<sup>2</sup>)</div>
<div>Chống chỉ định sử dụng trong trường hợp bệnh nhân có bệnh lý di truyền hiếm gặp mà có thể không tương thích với một thành phần tá dược của thuốc</div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-plus-40mg-12-5mg-duc/">Micardis Plus 40mg/12.5mg- Đức</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-plus-40mg-12-5mg-duc/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Micardis 80mg- Đức</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-80mg-duc/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-80mg-duc/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 01 Aug 2021 18:26:00 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2282</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 3 vỉ x10 viên. Điều trị tăng huyết áp</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-80mg-duc/">Micardis 80mg- Đức</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div id="info-0" class="title"><strong>Thành phần</strong></div>
<div class="content">
<p>Một viên nén chứa 40 mg hoặc 80 mg telmisartan.</p>
<p>Tá dược: Povidon, meglumin, noth hydroxid, sorbitol magie stearat.</p>
<div class="function">
<h3 id="info-1" class="title"><span style="font-size: 75%;">Chỉ định</span></h3>
<div class="content">
<ul>
<li>Điều trị tăng huyết áp vô căn.</li>
<li>Phòng ngừa bệnh lý và tử vong do tỉm mạch ở những bệnh nhân từ 55 tuổi trở lên có nguy cơ cao bệnh lý tim mạch (xem đặc tính Dược lý học).</li>
</ul>
</div>
</div>
<div class="function">
<h3 id="info-2" class="title"><span style="font-size: 75%;"><strong>Liều dùng</strong></span></h3>
<div class="content">
<p><em><strong>Người lớn</strong></em></p>
<p><strong>Điều trị tăng huyết áp vô căn</strong></p>
<ul>
<li>Liều dùng khuyến cáo là 40 mg một lần/ngày. Có thể có hiệu quả với liều 20 mg/ngày ở một số bệnh nhân. Có thể tăng liều telmisartan đến liều tối đa 80 mg một lần/ngày để đạt được huyết áp mục tiêu. Có thể dùng telmisartan phối hợp với các thuốc lợi tiểu nhóm thiazide như hydrochlorothiazide và sự phối hợp này cho thấy hydrochlorothiazide có tác dụng hạ áp hiệp đồng với telmisartan. Khi cần tăng liều phải lưu ý tác dụng hạ áp tối đa thường đạt được sau 4- 8 tuần bắt đầu điều trị.</li>
<li>Với bệnh nhân tăng huyết áp nặng điều trị telmisartan với liều tới 160 mg dùng đơn lẻ và dùng phối hợp với hydrochlorothiazide 12,5 &#8211; 25 mg/ngày đều dung nạp tốt và hiệu quả.</li>
</ul>
<p><strong>Phòng ngừa bệnh lý và tử vong do tim mạch</strong></p>
<p>Liều khuyến cáo là 80 mg một lần/ngày. Chưa biết được liệu các liều thấp hơn 80 mg telmisartan có hiệu quả trong việc phòng ngừa bệnh lý và tử vong do tim mạch.</p>
<p>Khuyến cáo nên theo dõi huyết áp khi bắt đẩu điều trị với telmisartan để phòng ngừa bệnh lý và tử vong do tim mạch, và nếu cần có thể điều chỉnh liều để đạt được huyết áp thấp hơn.</p>
<p>Có thể uống MICARDIS cùng hoặc không cùng thức ăn.</p>
<h3 id="info-3" class="title"><strong><span style="font-size: 75%;">Chống chỉ định</span></strong></h3>
<div class="content">
<ul>
<li>Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc</li>
<li>3 tháng giữa và 3 tháng cuối thai kỳ</li>
<li>Cho con bú</li>
<li>Bệnh lý tắc nghẽn đường mật</li>
<li>Suy gan nặng</li>
<li>Chống chỉ định sử dụng MICARDIS với aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận (GFR &lt; 60 mL/phút/1,73 m<sup>2</sup>)</li>
<li>Chống chỉ định sử dụng trong trường hợp bệnh nhân có bệnh lý di truyền hiếm gặp mà có thể không tương thích với một thành phần tá dược của thuốc.</li>
</ul>
<h3 id="info-7" class="title"><strong>Bảo quản</strong></h3>
<div class="content">
<p>Bảo quản thuốc trong bao bì để tránh ẩm. Bảo quản dưới 30°C.</p>
</div>
<p>&nbsp;</p>
</div>
</div>
</div>
</div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-80mg-duc/">Micardis 80mg- Đức</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-80mg-duc/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Micardis 40mg</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-40mg/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-40mg/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 01 Aug 2021 18:13:50 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2279</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 3 vỉ x10 viên nén bao phim. Thuốc Micardis 40mg chứa Telmisartan. Thuốc dùng trong tăng huyết áp vô căn và dự phòng tử vong hoặc các nguy cơ tim mạch khác.</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-40mg/">Micardis 40mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Thành phần</strong></span></h3>
<p>Mỗi viên thuốc chứa:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Telmisartan 40mg.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Tá dược vừa đủ 1 viên.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Chỉ định</strong></span></h3>
<p>Thuốc Micardis 40mg được dùng trong:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Điều trị <a href="https://centralpharmacy.vn/article/coi-thuong-cao-huyet-ap-hau-qua-kho-luong">tăng huyết áp</a> không rõ nguyên nhân.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Dự phòng mắc bệnh hoặc tử vong do bệnh tim mạch ở những người trên 55 tuổi hoặc có nguy cơ mắc bệnh cao.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Cách sử dụng</strong></span></h3>
<p dir="ltr">&#8211; Dùng đường uống.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Nên nuốt trọn viên với nước vào trước, trong hoặc sau ăn đều được.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Dùng thuốc vào một thời điểm cố định trong ngày để tránh quên thuốc và đảm bảo duy trì được lượng thuốc cần có trong máu.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Liều dùng</strong></span></h3>
<p>Tùy từng bệnh nhân cụ thể sẽ có mức liều dùng khác nhau. Vì thế nên tuân theo liều chỉ định của bác sĩ. Liều tham khảo:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Điều trị huyết áp vô căn: 1 viên/ngày.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Dự phòng bệnh và tử vong do tim mạch: 2 viên/lần/ngày.</p>
<h2 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Chống chỉ định</strong></span></h2>
<p>Tuyệt đối không dùng thuốc Micardis 40mg cho:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Mẫn cảm hoặc dị ứng với các thành phần của thuốc.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Phụ nữ có thai 3 tháng giữa và 3 tháng cuối.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Cho con bú.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Suy gan nặng hoặc tắc đường mật.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Tiểu đường.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Người suy thận nặng.</p>
<h3 dir="ltr"><em><span style="font-size: 75%;"><strong>Ưu điểm</strong></span></em></h3>
<p dir="ltr"><em>&#8211; Dạng viên dễ dùng, tiện lợi.</em></p>
<p dir="ltr"><em>&#8211; Chỉ cần dùng 1 lần/ngày.</em></p>
<p dir="ltr"><em>&#8211; Giúp duy trì huyết áp ở trạng thái ổn định.</em></p>
<p dir="ltr"><em>&#8211; Thuốc được sản xuất theo tiêu chuẩn cao nên đảm bảo yêu cầu về chất lượng.</em></p>
<h3 dir="ltr"><em><span style="font-size: 75%;"><strong>Nhược điểm</strong></span></em></h3>
<p dir="ltr"><em>&#8211; Không dùng được cho phụ nữ có thai và cho con bú. </em></p>
<p dir="ltr"><em>&#8211; Giá thành khá cao.</em></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-40mg/">Micardis 40mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-40mg/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
