<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thuốc mỡ máu &#8211; NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</title>
	<atom:link href="https://nhathuocbaokhang.com/danh-muc/thuoc-mo-mau/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://nhathuocbaokhang.com</link>
	<description>Chuyên cung cấp các sản phẩm chăm sóc sức khỏe có nguồn gốc và uy tín</description>
	<lastBuildDate>Sat, 31 Jul 2021 17:51:29 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=5.7.9</generator>

<image>
	<url>https://nhathuocbaokhang.com/wp-content/uploads/2021/06/cropped-fav-nha-thuoc-bao-khang-32x32.png</url>
	<title>Thuốc mỡ máu &#8211; NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</title>
	<link>https://nhathuocbaokhang.com</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Glucophage XR 1000mg</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/glucophage-xr-1000mg/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/glucophage-xr-1000mg/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 15:09:13 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2180</guid>

					<description><![CDATA[<p>Đái tháo đường týp II, đặc biệt ở bệnh nhân quá cân khi chế độ ăn và tập thể dục đơn thuần không đạt hiệu quả trong kiểm soát đường huyết. Dùng như đơn trị liệu hay phối hợp thuốc trị đái tháo đường đường uống khác, hoặc insulin.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/glucophage-xr-1000mg/">Glucophage XR 1000mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h4>Thành phần:</h4>
<ul class="list">
<li>Metformin Hydrochloride: 1000mg</li>
</ul>
<h4>Chỉ định:</h4>
<p>Đái tháo đường týp II, đặc biệt ở bệnh nhân quá cân khi chế độ ăn và tập thể dục đơn thuần không đạt hiệu quả trong kiểm soát đường huyết. Dùng như đơn trị liệu hay phối hợp thuốc trị đái tháo đường đường uống khác, hoặc insulin.</p>
<h4>Chống chỉ định:</h4>
<p>Mẫn cảm với thành phần thuốc; nhiễm toan thể ceton, tiền hôn mê đái tháo đường, mất nước, nhiễm trùng nặng, sốc, tiêm tĩnh mạch chất cản quang chứa iod; bệnh cấp/mạn tính có thể gây giảm oxy mô (suy hô hấp, suy tim, cơn nhồi máu cơ tim gần đây, sốc, suy gan, nhiễm độc rượu cấp tính, nghiện rượu); cho con bú.</p>
<h4>Chú ý đề phòng:</h4>
<p>Nhiễm acid lactic, suy thận, sử dụng chất cản quang chứa iod, giảm oxy mô, phẫu thuật theo chương trình với gây mê tổng quát, bệnh nhân quá cân, khi dùng chung sulfonylurea, meglitinide do nguy cơ hạ đường huyết. Phụ nữ mang thai không nên dùng.</p>
<h4>Tương tác thuốc:</h4>
<p>Không khuyên dùng: Rượu, chế phẩm chứa cồn, chất cản quang chứa iod. Thận trọng kết hợp: Glucocorticoid, chất chủ vận beta 2, thuốc lợi tiểu có hoạt tính tăng đường huyết nội tại, ACEI.</p>
<h4>Tác dụng ngoài ý:</h4>
<p>Nhiễm acid lactic, giảm hấp thu vit B12, rối loạn vị giác, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, đau bụng, chán ăn, chức năng gan bất thường hoặc viêm gan, ban đỏ, ngứa, mày đay.</p>
<h4>Liều lượng:</h4>
<p>&#8211; 500 mg x 1 lần/ngày, tăng khoảng 500 mg mỗi tuần đến tối đa 2000 mg x 1 lần/ngày. Có thể 1000 mg x 2 lần/ngày nếu không đạt kiểm soát với liều 2000 mg.<br />
&#8211; 750 mg x 1 lần ngày, nên dùng liều tương đương liều hằng ngày của metformin (dạng phóng thích tức thì/kéo dài), tối đa 1500 mg/ngày. &#8211; &#8211; &#8211; 1000 mg x 1 lần/ngày, tối đa 2 viên/ngày (2000 mg).</p>
<h4>Cách dùng:</h4>
<p>Nên dùng cùng với thức ăn: Uống thuốc cùng bữa ăn tối, nuốt nguyên viên, không nghiền, không nha</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/glucophage-xr-1000mg/">Glucophage XR 1000mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/glucophage-xr-1000mg/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Lipanthyl 200M</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lipanthyl-200m/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lipanthyl-200m/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 14:43:36 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2177</guid>

					<description><![CDATA[<div class="product-short-description">
<p>Điều trị tăng lipoprotein máu thứ phát cũng là một chỉ định nếu sự bất thường lipoprotein máu dai dẳng cho dù đã điều trị căn nguyên (Ví dụ: rối loạn lipid máu trong đái tháo đường).</p>
</div>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lipanthyl-200m/">Lipanthyl 200M</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h4>Thành phần:</h4>
<ul class="list">
<li><a href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lipanthyl-supra-160mg/">Fenofibrate</a>: 200mg</li>
</ul>
<h4>Chỉ định:</h4>
<p>&#8211; Tăng cholesterol máu (týp IIa), tăng triglycerid máu nội sinh đơn lẻ (týp IV), tăng lipid máu kết hợp (týp IIb &amp; III) sau khi đã áp dụng chế độ ăn kiêng đúng và thích hợp mà không hiệu quả.<br />
&#8211; Tăng lipoprotein máu thứ phát, dai dẳng dù đã điều trị nguyên nhân (như rối loạn lipid máu trong đái tháo đường).<br />
&#8211; Chế độ ăn kiêng đã dùng trước khi điều trị vẫn phải tiếp tục.</p>
<h4>Chống chỉ định:</h4>
<p>&#8211; Quá mẫn với Fenofibrate hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc .<br />
&#8211; Suy thận nặng.<br />
&#8211; Rối loạn chức năng gan hay bị bệnh túi mật .<br />
&#8211; Trẻ em dưới 10 tuổi.<br />
&#8211; Phụ nữ có thai và cho con bú.<br />
&#8211; Có phản ứng dị ứng với ánh sáng khi điều trị với các fibrates hoặc với ketoprofen (các kháng viêm không steroid).</p>
<h4>Tác dụng ngoài ý:</h4>
<p>Rối loạn tiêu hóa gây khó tiêu, buồn nôn, tiêu chảy nhẹ, tăng tạm thời men gan, dị ứng da, đau cơ.</p>
<h4>Liều lượng:</h4>
<p>Phối hợp với chế độ ăn kiêng, uống thuốc vào bữa ăn chính;<br />
Liều lượng và thời gian dùng thuốc do bác sĩ điều trị quyết định.</p>
<p>Liều thông thường</p>
<p>&#8211; Người lớn:<br />
Viên 100 mg: 3 viên/ngày;<br />
Viên 300mg, 200 mg và 160 mg: 1 viên/ngày.<br />
&#8211; Trẻ &gt; 10 tuổi: tối đa 5 mg/kg/ngày.</p>
<h3><span style="font-size: 75%;">BẢO QUẢN</span></h3>
<p>Giữ thuốc trong bao bì gốc. Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30°C.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lipanthyl-200m/">Lipanthyl 200M</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lipanthyl-200m/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Lipanthyl NT 145mg &#8211; Ireland</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/2173/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/2173/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 14:32:25 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2173</guid>

					<description><![CDATA[<p>Điều trị tăng lipoprotein máu thứ phát cũng là một chỉ định nếu sự bất thường lipoprotein máu dai dẳng cho dù đã điều trị căn nguyên (Ví dụ: rối loạn lipid máu trong đái tháo đường).</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/2173/">Lipanthyl NT 145mg &#8211; Ireland</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h3><span style="font-size: 80%;">THÀNH PHẦN</span></h3>
<p>Hoạt chất chính: Fenofibrate (INN) 145mg</p>
<p>Tá dược: natrilaurylsulphat, lactose monohydrat, povidon, cellulose vi tinh thể, silica colloidal khan, crospovidon, natri stearyl fumarate.</p>
<p>Chất bao: polyvinyl alcohol, titanium dioxide (El71), talc, lecithin đậu nành, xanthan gum.</p>
<h4><span style="font-size: 130%;">Chỉ định:</span></h4>
<p>&#8211; Tăng cholesterol máu (týp IIa), tăng triglycerid máu nội sinh đơn lẻ (týp IV), tăng lipid máu kết hợp (týp IIb &amp; III) sau khi đã áp dụng chế độ ăn kiêng đúng và thích hợp mà không hiệu quả.<br />
&#8211; Tăng lipoprotein máu thứ phát, dai dẳng dù đã điều trị nguyên nhân (như rối loạn lipid máu trong đái tháo đường).<br />
&#8211; Chế độ ăn kiêng đã dùng trước khi điều trị vẫn phải tiếp tục.</p>
<h4><span style="font-size: 130%;">Chống chỉ định:</span></h4>
<p>&#8211; Quá mẫn với Fenofibrate hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc .<br />
&#8211; Suy thận nặng.<br />
&#8211; Rối loạn chức năng gan hay bị bệnh túi mật .<br />
&#8211; Trẻ em dưới 10 tuổi.<br />
&#8211; Phụ nữ có thai và cho con bú.<br />
&#8211; Có phản ứng dị ứng với ánh sáng khi điều trị với các fibrates hoặc với ketoprofen (các kháng viêm không steroid</p>
<h4><span style="font-size: 130%;">Tác dụng ngoài ý:</span></h4>
<p>Rối loạn tiêu hóa gây khó tiêu, buồn nôn, tiêu chảy nhẹ, tăng tạm thời men gan, dị ứng da, đau cơ.</p>
<h4><span style="font-size: 120%;">Liều lượng:</span></h4>
<p>Phối hợp với chế độ ăn kiêng, uống thuốc vào bữa ăn chính;<br />
Liều lượng và thời gian dùng thuốc do bác sĩ điều trị quyết định.</p>
<p><span style="font-size: 120%;">Liều thông thường</span></p>
<p>&#8211; Người lớn:<br />
Viên 100 mg: 3 viên/ngày;<br />
Viên 300mg, 200 mg và 160 mg: 1 viên/ngày.<br />
&#8211; Trẻ &gt; 10 tuổi: tối đa 5 mg/kg/ngày.</p>
<h3><span style="font-size: 80%;">BẢO QUẢN</span></h3>
<p>Giữ thuốc trong bao bì gốc. Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30°C.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/2173/">Lipanthyl NT 145mg &#8211; Ireland</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/2173/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Aforsatin 20mg</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/aforsatin-20mg/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/aforsatin-20mg/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 14:23:35 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2170</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên.  <strong>Aforsatin 20</strong> là thuốc giảm mỡ máu, tăng HDL-cholesterol dùng cho các bệnh nhân tăng mỡ máu nguyên phát. Thuốc cũng dùng cho bệnh nhân rối loạn beta lipoprotein khi chế độ ăn kiêng không có tác dụng.</p>
<div class="product-short-description">
<div class="dvText"><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></div>
<div class="shortdesc"></div>
</div>
<p>&#160;</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/aforsatin-20mg/">Aforsatin 20mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 id="thanh-phan-cua-thuoc-aforsatin-20" dir="ltr">THÀNH PHẦN</h2>
<ul>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg.</p>
</li>
</ul>
<h2 id="dang-bao-che" dir="ltr">DẠNG BÀO CHẾ</h2>
<ul>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Viên nén bao phim.</p>
</li>
</ul>
<h2 id="cong-dung-chi-dinh-cua-aforsatin-20" dir="ltr">CÔNG DỤNG</h2>
<ul>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Aforsatin 10 chỉ định để làm giảm cholesterol toàn phần, LDL-cholesterol, apolipoprotein B và triglycerid và để làm tăng HDL-cholesterol ở các bệnh nhân có tăng cholesterol máu nguyên phát.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Bệnh nhân rối loạn beta lipoprotein máu mà không đáp ứng đầy đủ với chế độ ăn.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Aforsatin 10 cũng được chỉ định để làm giảm cholesterol toàn phần và LDL-cholesterol ở các bệnh nhân có tăng cholesterol máu có tính gia đình đồng hợp tử khi chế độ ăn.</p>
</li>
</ul>
<h2 id="chong-chi-dinh-cua-aforsatin-20" dir="ltr">CHỐNG CHỈ ĐỊNH</h2>
<ul>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Mẫn cảm với thuốc ức chế men khử HMG-CoA</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Bệnh nhân bệnh gan tiến triển hoặc tăng transaminase huyết thanh liên tục mà không rõ nguyên nhân.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Phụ nữ có thai và cho con bú.</p>
</li>
</ul>
<h2 id="cach-dung-lieu-dung-aforsatin-20" dir="ltr">CÁCH DÙNG</h2>
<ul>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Cách dùng: Thuốc dùng đường uống.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Liều dùng:</p>
<ul>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Tăng cholesterol máu (có tính gia đình dị hợp tử và không có tính gia đình) và rối loạn lipid máu hỗn hợp: liều khởi đầu được khuyến cáo là 10-20mg, 1lần/ngày. Những bệnh nhân cần giảm LDL cholesterol nhiều (trên 45%) có thể bắt đầu bằng liều 40mg, 1lần/ngày. Khoảng liều điều trị của thuốc là 10-80mg một lần mỗi ngày.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Sau khi bắt đầu điều trị và/hoặc sau khi tăng liều atorvastatin cần đánh giá các chỉ số lipid máu trong vòng 2 tới 4 tuần và để điều chỉnh liều cho thích hợp.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Tăng cholesterol máu có tính chất gia đình đồng hợp tử: 10-80mg/ngày. Cần được phối hợp với những biện pháp hạ lipid khác.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Điều trị phối hợp: Atorvastatin có thể được điều trị phối hợp với resin nhằm tăng hiệu quả điều trị.</p>
</li>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Liều dùng ở người suy thận: không cần điều chỉnh liều.</p>
</li>
</ul>
</li>
</ul>
<h2 id="bao-quan" dir="ltr">BẢO QUẢN</h2>
<ul>
<li dir="ltr">
<p dir="ltr">Nơi khô thoáng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp</p>
</li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/aforsatin-20mg/">Aforsatin 20mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/aforsatin-20mg/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Lipanthyl Supra 160mg</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lipanthyl-supra-160mg/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lipanthyl-supra-160mg/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 10:15:39 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2137</guid>

					<description><![CDATA[<p>Thuốc Lipanthyl supra 160mg có thành phần chính là Fenofibrate được sử dụng trong điều trị rối loạn lipoprotein huyết các tip IIa, IIb, III, IV và V, phối hợp với chế độ ăn.</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lipanthyl-supra-160mg/">Lipanthyl Supra 160mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Thành phần :</strong></p>
<ul>
<li>Dược chất chính: Fenofibrate</li>
<li>Loại thuốc: Thuốc hạ lipid máu (nhóm fibrat)</li>
<li>Dạng thuốc, hàm lượng: Viên nén bao phim 160mg</li>
</ul>
<h3 id="info-1" class="title"><strong>Chỉ định: </strong></h3>
<p>Thuốc được sử dụng trong điều trị rối loạn lipoprotein huyết các tip IIa, IIb, III, IV và V, phối hợp với chế độ ăn.</p>
<p><strong>Cách dùng:</strong></p>
<p><strong>Cách dùng</strong></p>
<p>Uống thuốc cùng bữa ăn.</p>
<p><strong>Liều dùng</strong></p>
<ul>
<li>Người lớn:</li>
</ul>
<p>Uống 300mg/ngày (vào một bữa ăn chính hoặc uống 3 lần, mỗi lần 1 viên 100mg cùng với các bữa ăn). Liều khởi đầu: 200mg một ngày (uống một lần hoặc chia làm 2 lần). Nếu cholesterol toàn phần trong máu vẫn còn cao hơn 4g/l thì có thể tăng liều lên 300mg/ngày.</p>
<p>Duy trì liều ban đầu cho đến khi cholesterol máu trở lại bình thường; sau đó có thể giảm nhẹ liều hàng ngày xuống. Phải kiểm tra cholesterol máu 3 tháng một lần. Nếu các thông số lipid máu tăng lên thì phải tăng liều lên 300mg/ ngày.</p>
<ul>
<li>Trẻ &gt; 10 tuổi:</li>
</ul>
<p>Cần nghiên cứu kĩ để xác định căn nguyên chính xác của tăng lipid máu ở đối tượng này. Có thể điều trị thử kết hợp với một chế độ ăn được kiểm soát chặt chẽ trong vòng 3 tháng. Liều tối đa khuyên dùng: 5 mg/kg/ngày.</p>
<p>Trong một vài trường hợp đặc biệt (tăng lipid máu rất cao kèm theo dấu hiệu lâm sàng của vữa xơ động mạch, cha mẹ có biểu hiện tim mạch do xơ vữa trước 40 tuổi, có đám đọng xanthom&#8230;) thì có thể dùng liều cao hơn nhưng phải do bác sĩ chuyên khoa chỉ định.</p>
<p><strong>Làm gì khi dùng quá liều?</strong></p>
<p>Nếu nạn nhân bị hôn mê hoặc không thở được, cần gọi cấp cứu ngay lập tức.</p>
<p><strong>Làm gì khi quên 1 liều?</strong></p>
<p>Bổ sung thuốc ngay sau khi nhớ ra. Nhưng nếu gần tới lúc uống liều kế tiếp có thể bỏ qua và dùng thuốc như bình thường.</p>
<p><strong>Sau khi uống thuốc có trường hợp xuất hiện tác dụng phụ như</strong>: táo bón, tiêu chảy, ợ nóng, đau ở lưng, cánh tay hoặc chân, đau đầu, yếu ớt, đau cơ, đau khớp, cảm sốt, phồng rộp hoặc bong tróc da, phát ban,</p>
<p>nổi mề đay, đau ở phần lưng trên giữa bả vai hoặc dưới vai phải, đau dạ dày, đặc biệt là phần trên bên phải của dạ dày, buồn nôn, nôn, mẩn đỏ, sưng nóng, đau một chân, khó thở, đau khi thở, ho ra máu. Hãy gọi cho bác sĩ nếu bạn có bất kỳ vấn đề bất thường nào.</p>
<div class="lc-content-cover">NHÀ SẢN XUẤT</div>
<div class="lc-content-cover">LIPANTHYl</div>
<div class="lc-content-cover">NƯỚC SẢN XUẤT:</div>
<div class="lc-content-cover">FRANCE</div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lipanthyl-supra-160mg/">Lipanthyl Supra 160mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lipanthyl-supra-160mg/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Lifentyn 300mg</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lifentyn-300mg/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lifentyn-300mg/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 10:08:18 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2135</guid>

					<description><![CDATA[<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lifentyn-300mg/">Lifentyn 300mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 id="thanh-phan" class="textdetailhead">Thành phần:</h2>
<div><span class="textdetaildrgI">Fenofibrat 300mg</span></div>
<div>
<section id="chi-dinh">
<h2 class="textdetailhead1">Chỉ định:</h2>
<div class="textdetaildrg1">
<div>&#8211;   Tăng cholesterol máu (týp IIa), tăng triglycerid máu nội sinh đơn lẻ (týp IV), tăng lipid máu kết hợp (týp IIb &amp; III) sau khi đã áp dụng chế độ ăn kiêng đúng và thích hợp mà không hiệu quả.</div>
<div>
<div>&#8211;   Tăng lipoprotein máu thứ phát, dai dẳng dù đã điều trị nguyên nhân (như rối loạn lipid máu trong đái tháo đường).</div>
<div>&#8211;   Chế độ ăn kiêng đã dùng trước khi điều trị vẫn phải tiếp tục.</div>
</div>
</div>
</section>
<section id="cach-dung">
<h2 class="textdetailhead1">Liều lượng &#8211; Cách dùng</h2>
<div class="textdetaildrg1">
<p>Phối hợp với chế độ ăn kiêng, uống thuốc vào bữa ăn chính;</p>
<div>Liều lượng và thời gian dùng thuốc do bác sĩ điều trị quyết định.</div>
<div></div>
<div>Liều thông thường</div>
<div>
<div>&#8211; Người lớn:</div>
<div>Viên 100 mg: 3 viên/ngày;</div>
<div>Viên 300mg, 200 mg và 160 mg: 1 viên/ngày.</div>
<div>&#8211; Trẻ &gt; 10 tuổi: tối đa 5 mg/kg/ngày.</div>
</div>
</div>
</section>
<section id="chong-chi-dinh">
<h2 class="textdetailhead1">Chống chỉ định:</h2>
<div class="textdetaildrg1">&#8211; Quá mẫn với Fenofibrate hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc .<br />
&#8211; Suy thận nặng.<br />
&#8211; Rối loạn chức năng gan hay bị bệnh túi mật .<br />
&#8211; Trẻ em dưới 10 tuổi.<br />
&#8211; Phụ nữ có thai và cho con bú.<br />
&#8211; Có phản ứng dị ứng với ánh sáng khi điều trị với các fibrates hoặc với ketoprofen (các kháng viêm không steroid).</div>
</section>
<section id="tuong-tac-thuoc">
<h2 class="textdetailhead1">Tương tác thuốc:</h2>
<div class="textdetaildrg1">Thuốc uống chống đông máu.</div>
</section>
<section id="tac-dung-phu">
<h2 class="textdetailhead1">Tác dụng phụ:</h2>
<div class="textdetaildrg1">Rối loạn tiêu hóa gây khó tiêu, buồn nôn, tiêu chảy nhẹ, tăng tạm thời men gan, dị ứng da, đau cơ.</div>
</section>
</div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lifentyn-300mg/">Lifentyn 300mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lifentyn-300mg/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
