<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Vỉ &#8211; NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</title>
	<atom:link href="https://nhathuocbaokhang.com/don-vi/vi/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://nhathuocbaokhang.com</link>
	<description>Chuyên cung cấp các sản phẩm chăm sóc sức khỏe có nguồn gốc và uy tín</description>
	<lastBuildDate>Thu, 07 Nov 2024 00:08:29 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=5.7.9</generator>

<image>
	<url>https://nhathuocbaokhang.com/wp-content/uploads/2021/06/cropped-fav-nha-thuoc-bao-khang-32x32.png</url>
	<title>Vỉ &#8211; NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</title>
	<link>https://nhathuocbaokhang.com</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Ginkgo 3000</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/ginkgo-3000/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/ginkgo-3000/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 14 Aug 2021 11:44:18 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2366</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 6 vỉ x 15 viên. Thuốc Ginkgo 3000 điều trị: Chóng mặt, nhức đầu, giảm khả năng thị giác, thính giác do suy giảm tuần hoàn máu; Suy giảm trí tuệ và minh mẫn do giảm tuần hoàn máu; Lo âu, trầm cảm, rối loạn thần kinh; biến chứng của đột quỵ và tổn thương não; Hội chứng khập khễnh gián cách do tắc nghẽn động mạch.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/ginkgo-3000/">Ginkgo 3000</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Thành phần:</strong><br />
Mỗi viên nén bao phim chứa:<br />
Cao chiết lá Ginkgo biloba: 60mg<br />
Tương đương Ginkgo flavonglycoside: 14,4mg<br />
Tá dược: Calcium hydrogen Phosphate, Cellulose-Microcrystalline, Crospovidone, Magnesium Stearate, Silica-Colloidal Anhydroous, Hypromellose, Macrogol 400, Chlorophyllincopper complex, Titanium Dioxide</p>
<p><strong>Chỉ định điều trị:</strong><br />
&#8211; Chóng mặt, nhức đầu, giảm khả năng thị giác, thính giác do suy giảm tuần hoàn máu<br />
&#8211; Suy giảm trí tuệ và minh mẫn do giảm tuần hoàn máu<br />
&#8211; Lo âu, trầm cảm, rối loạn thần kinh; biến chứng của đột quỵ và tổn thương não<br />
&#8211; Hội chứng khập khễnh gián cách do tắc nghẽn động mạch.</p>
<p>HDSD Ginkgo 3000:<br />
Người lớn: Ngày uống 2 viên chia làm 2 lần</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/ginkgo-3000/">Ginkgo 3000</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/ginkgo-3000/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Glucophage 850mg- Merck ( Đức)</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/glucophage-850mg-merck-duc/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/glucophage-850mg-merck-duc/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 02 Aug 2021 00:55:27 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2316</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hôp 100 viên. Đái tháo đường týp II, đặc biệt ở bệnh nhân quá cân khi chế độ ăn và tập thể dục đơn thuần không đạt hiệu quả trong kiểm soát đường huyết. Ở người lớn: đơn trị liệu hay kết hợp thuốc trị đái tháo đường dạng uống khác hoặc insulin. Ở trẻ em từ 10 tuổi và thanh thiếu niên: đơn trị liệu hay kết hợp insulin..</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/glucophage-850mg-merck-duc/">Glucophage 850mg- Merck ( Đức)</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Thành phần</strong><br />
Hoạt chất: Metformin (INN) hydrochloride 850mg (tương đương 662.9mg metformin base)</p>
<p>Tá dược: polyvidone K30, magnesium stearate, hypromellose, vừa đủ cho 1 viên bao phim 889.3mg</p>
<p>Nhà sản xuất: Merck (Đức) Sản xuất tại Pháp</p>
<p><strong>Công dụng (Chỉ định)</strong><br />
Điều trị bệnh đái tháo đường týp II, đặc biệt ở bệnh nhân quá cân khi chế độ ăn và tập thể dục đơn thuần không đạt được hiệu quả trong kiểm soát đường huyết.</p>
<p>Ở người lớn dùng Glucophage như đơn trị liệu hay kết hợp với các thuốc trị đái tháo đường dạng uống khác hoặc với insulin.</p>
<p>Ở trẻ em từ 10 tuổi và thanh thiếu niên, sử dụng Glucophage như đơn trị liệu hay kết hợp với insulin.</p>
<p>Đã nhận thấy có sự giảm các biến chứng đái tháo đường ở người lớn mắc bệnh đái tháo đường týp II quá cân được điều trị bằng metformin như liệu pháp đầu tiên sau khi thất bại với chế độ ăn kiêng.</p>
<p><strong>Liều dùng</strong><br />
Người lớn có chức năng thận bình thường (độ lọc cầu thận ước lượng (eGFR) ≥ 90 mL/phút/1,73m2)</p>
<p>Đơn trị liệu và kết hợp với các thuốc trị đái tháo đường dạng uống khác</p>
<p>Liều khởi đầu thông thường là 500 mg hoặc 850 mg metformin hydrochloric 2 hoặc 3 lần mỗi ngày trong hoặc sau bữa ăn.</p>
<p>Sau 10 đến 15 ngày, liều dùng nên được điều chỉnh dựa trên cơ sở các xét nghiệm đo đương huyết. Sự tăng liều chậm có thể cải thiện khả năng dung nạp ở đường tiêu hóa. Liều tối đa metformin hydrochlorid được khuyến cáo là 3 g mỗi ngày, chia làm 3 lần.<br />
Nếu dự định chuyển từ một thuốc trị đái tháo đường dạng uống khác: ngưng sử dụng thuốc đó và khởi đầu metformin với liều chỉ định như trên.</p>
<h2 class="textdetailhead1"><strong><span style="font-size: 75%;">Chống chỉ định:</span></strong></h2>
<p>Mẫn cảm với thành phần thuốc, nhiễm toan ceton, tiền hôn mê đái tháo đường, suy thận, nhiễm trùng nặng, mất nước, sốc, xét nghiệm X quang liên quan sử dụng chất cản quang chứa iod, bệnh gây giảm ôxy mô (suy tim, vừa bị nhồi máu cơ tim, suy hô hấp, sốc), suy gan, nhiễm độc rượu cấp tính, nghiện rượu, phẫu thuật lớn theo chương trình, thời kỳ cho con bú, thai kỳ.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/glucophage-850mg-merck-duc/">Glucophage 850mg- Merck ( Đức)</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/glucophage-850mg-merck-duc/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Cozaar XQ 5/50mg</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/cozaar-xq-5-50mg/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/cozaar-xq-5-50mg/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 01 Aug 2021 18:41:16 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2291</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 3 vỉ x10 viên nén bao phim. Thuốc điều trị cao huyết áp</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/cozaar-xq-5-50mg/">Cozaar XQ 5/50mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Thành phần</strong></span></h3>
<p>Mỗi viên nén bao phim chứa:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Losartan kali 50mg.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Amlodipine camsylate 7,84 mg (tương đương 5 mg amlodipine).</p>
<p dir="ltr">&#8211; Tá dược vừa đủ 1 viên.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Chỉ định</strong></span></h3>
<p>Thuốc được dùng để điều trị tăng huyết áp không rõ nguyên nhân ở người lớn, mà đơn trị liệu bằng Amlodipine hay Losartan không đạt được hiệu quả mong muốn.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Cách sử dụng</strong></span></h3>
<p dir="ltr">&#8211; Uống thuốc với một lượng nước vừa đủ.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Thức ăn không ảnh hưởng đến sự hấp thu thuốc, có thể dùng trước hoặc sau bữa ăn.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Liều dùng</strong></span></h3>
<p>Dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng thay đổi tùy thuộc vào tình trạng và mức độ đáp ứng thuốc của từng đối tượng.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Người lớn: thường dùng 1 viên/ngày.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Suy thận:</p>
<p dir="ltr">+ Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận mức độ nhẹ (độ thanh thải Creatinin 20-50ml/phút).</p>
<p dir="ltr">+ Không khuyến cáo cho bệnh nhân suy thận độ thanh thải Creatinin &lt; 20ml/phút hoặc chạy thận nhân tạo.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Suy gan:</p>
<p dir="ltr">+ Không khuyến cáo dùng.</p>
<p dir="ltr">+ Trường hợp bệnh nhân có tiền sử suy gan cần dùng liều thấp (25mg Losartan).</p>
<p dir="ltr">&#8211; Người cao tuổi: Liều khởi đầu chỉ nên dùng 2.5mg Amlodipine, nên sử dụng Amlodipine đơn trị liệu.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Người dưới 18 tuổi: Độ an toàn và hiệu quả của thuốc chưa xác định. Do đó, không khuyến cáo dùng thuốc.</p>
<h2 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Chống chỉ định</strong></span></h2>
<p dir="ltr"> Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc Dihydropyridine.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Phụ nữ mang thai.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Suy gan nặng.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Hẹp van động mạch chủ nặng.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Bệnh nhân bị sốc.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>bảo quản</strong></span></h3>
<p dir="ltr">&#8211; Để thuốc ở nơi có nhiệt độ dưới 30°C, khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Tránh xa tầm tay trẻ em.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Ưu điểm</strong></span></h3>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;">&#8211; Dạng viên nén nhỏ gọn, dễ sử dụng, dễ mang theo.</span></h3>
<p dir="ltr">&#8211; Tác dụng nhanh và hiệu quả hơn các dạng đơn hoạt chất do phối hợp 2 thành phần là Losartan và Amlodipine.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Hạn chế hiện tượng dùng nhiều viên thuốc trong 1 lần uống</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/cozaar-xq-5-50mg/">Cozaar XQ 5/50mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/cozaar-xq-5-50mg/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Micardis Plus 40mg/12.5mg- Đức</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-plus-40mg-12-5mg-duc/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-plus-40mg-12-5mg-duc/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 01 Aug 2021 18:32:48 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2287</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 3 vỉ x10 viên nén bao phim. Điều trị tăng huyết áp</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>&#160;</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-plus-40mg-12-5mg-duc/">Micardis Plus 40mg/12.5mg- Đức</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div class="function"><strong>Thành phần</strong>1 viên nén chứa:</p>
<ul>
<li>Telmisartan 40 hoặc 80mg và hydrochlorothiazide 12.5mg</li>
<li><em>Tá dược: </em>povidone, meglumine, sodium hydroxide, sorbitol, magnesium stearate, microcristalline cellulose, oxit sắt đỏ, sodium starch glycolate, lactose monohydrate, maize starch</li>
</ul>
<p>hoặc 1 viên nén chứa:</p>
<ul>
<li>Telmisartan 80mg và hydrochlorothiazide 25mg</li>
<li>Tá dươc: povidone, meglumine, sodium hydroxide, sorbitol, magnesium stearate, microcristalline cellulose, oxít sắt vàng, sodium starch glycolate, lactose monohydrate, maize starch</li>
</ul>
</div>
<div id="info-1" class="title"><strong>Công dụng</strong> (Chỉ định)</div>
<ul>
<li>Điều trị tăng huyết áp vô căn</li>
<li>Dạng thuốc phối hợp liều cố định MICARDIS PLUS được chỉ định trên bệnh nhân không hoàn toàn kiểm soát được huyết áp nếu chỉ dùng telmisartan hoặc hydrochlorothiazide đơn lẻ.</li>
</ul>
<div id="info-2" class="title"><strong>Liều dùng</strong></div>
<div><strong>Người lớn</strong></div>
<ul>
<li>MICARDIS PLUS nên được dùng một lần/ngày. Liều của telmisartan có thể được điều chỉnh tăng lên trước khi chuyển sang dùng MICARDIS PLUS. Việc chuyển đổi trực tiếp từ đơn trị liệu sang dạng phối hợp thuốc liều cố định có thể được xem xét.</li>
</ul>
<ol>
<li>&#8211; MICARDIS PLUS 40/12.5mg có thể dùng trên bệnh nhân không hoàn toàn kiểm soát được huyết áp khi dùng MICARDIS 40mg hoặc hydrochlorothiazide.</li>
<li>&#8211; MICARDIS PLUS 80/12,5mg có thể dùng trên bệnh nhân không hoàn toàn kiểm soát được huyết áp khi dùng MICARDIS 80mg hoặc MICARDIS PLUS 40/12.5mg.</li>
<li>&#8211; MICARDIS PLUS 80/25mg có thể dùng trên bệnh nhân không hoàn toàn kiểm soát được huyết áp khi dùng MICARDIS PLUS 80/12.5mg hoặc bệnh nhân đã được ổn định huyết áp trước đó với telmisartan và hydrochlorothiazide dùng riêng lẻ.</li>
</ol>
<ul>
<li>Hiệu quả tối đa chống tăng huyết áp thường đạt được sau 4 &#8211; 8 tuần điều trị bằng MICARDIS PLUS.</li>
<li>Khi cần có thể phối hợp MICARDIS PLUS với một thuốc chống tăng huyết áp khác.</li>
<li>Trên những bệnh nhân tăng huyết áp nặng, điều trị bằng telmisartan đơn lẻ với liều tới 160mg và điều trị phối hợp với hydrochlorothiazide 12,5 &#8211; 25mg/ngày đều có hiệu quả và dung nạp tốt.</li>
<li>MICARDIS PLUS có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.</li>
</ul>
<div id="info-3" class="title"><strong>Chống chỉ định</strong></div>
<div>Quá mẫn với thành phần có hoạt tính hoặc bất cứ thành phần nào trong tá dược hoặc với các dẫn xuất sulphonamide khác (hydrochlorothiazide là một chất dẫn xuất của sulphonamide).</div>
<div>Phụ nữ có thai</div>
<div>Thời kỳ cho con bú</div>
<div>Những rối loạn gây ứ mật và tắc nghẽn đường mật</div>
<div>Suy gan nặng</div>
<div>Suy thận nặng (tốc độ thanh thải creatinin &lt; 30mL/phút)</div>
<div>Hạ kali huyết, tăng canxi huyết không đáp ứng với điều trị</div>
<div>Chống chỉ định sử dụng MICARDIS PLUS với aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận (GFR &lt; 60mL/phút/1,73m<sup>2</sup>)</div>
<div>Chống chỉ định sử dụng trong trường hợp bệnh nhân có bệnh lý di truyền hiếm gặp mà có thể không tương thích với một thành phần tá dược của thuốc</div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-plus-40mg-12-5mg-duc/">Micardis Plus 40mg/12.5mg- Đức</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-plus-40mg-12-5mg-duc/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Micardis 80mg- Đức</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-80mg-duc/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-80mg-duc/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 01 Aug 2021 18:26:00 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2282</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 3 vỉ x10 viên. Điều trị tăng huyết áp</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-80mg-duc/">Micardis 80mg- Đức</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div id="info-0" class="title"><strong>Thành phần</strong></div>
<div class="content">
<p>Một viên nén chứa 40 mg hoặc 80 mg telmisartan.</p>
<p>Tá dược: Povidon, meglumin, noth hydroxid, sorbitol magie stearat.</p>
<div class="function">
<h3 id="info-1" class="title"><span style="font-size: 75%;">Chỉ định</span></h3>
<div class="content">
<ul>
<li>Điều trị tăng huyết áp vô căn.</li>
<li>Phòng ngừa bệnh lý và tử vong do tỉm mạch ở những bệnh nhân từ 55 tuổi trở lên có nguy cơ cao bệnh lý tim mạch (xem đặc tính Dược lý học).</li>
</ul>
</div>
</div>
<div class="function">
<h3 id="info-2" class="title"><span style="font-size: 75%;"><strong>Liều dùng</strong></span></h3>
<div class="content">
<p><em><strong>Người lớn</strong></em></p>
<p><strong>Điều trị tăng huyết áp vô căn</strong></p>
<ul>
<li>Liều dùng khuyến cáo là 40 mg một lần/ngày. Có thể có hiệu quả với liều 20 mg/ngày ở một số bệnh nhân. Có thể tăng liều telmisartan đến liều tối đa 80 mg một lần/ngày để đạt được huyết áp mục tiêu. Có thể dùng telmisartan phối hợp với các thuốc lợi tiểu nhóm thiazide như hydrochlorothiazide và sự phối hợp này cho thấy hydrochlorothiazide có tác dụng hạ áp hiệp đồng với telmisartan. Khi cần tăng liều phải lưu ý tác dụng hạ áp tối đa thường đạt được sau 4- 8 tuần bắt đầu điều trị.</li>
<li>Với bệnh nhân tăng huyết áp nặng điều trị telmisartan với liều tới 160 mg dùng đơn lẻ và dùng phối hợp với hydrochlorothiazide 12,5 &#8211; 25 mg/ngày đều dung nạp tốt và hiệu quả.</li>
</ul>
<p><strong>Phòng ngừa bệnh lý và tử vong do tim mạch</strong></p>
<p>Liều khuyến cáo là 80 mg một lần/ngày. Chưa biết được liệu các liều thấp hơn 80 mg telmisartan có hiệu quả trong việc phòng ngừa bệnh lý và tử vong do tim mạch.</p>
<p>Khuyến cáo nên theo dõi huyết áp khi bắt đẩu điều trị với telmisartan để phòng ngừa bệnh lý và tử vong do tim mạch, và nếu cần có thể điều chỉnh liều để đạt được huyết áp thấp hơn.</p>
<p>Có thể uống MICARDIS cùng hoặc không cùng thức ăn.</p>
<h3 id="info-3" class="title"><strong><span style="font-size: 75%;">Chống chỉ định</span></strong></h3>
<div class="content">
<ul>
<li>Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc</li>
<li>3 tháng giữa và 3 tháng cuối thai kỳ</li>
<li>Cho con bú</li>
<li>Bệnh lý tắc nghẽn đường mật</li>
<li>Suy gan nặng</li>
<li>Chống chỉ định sử dụng MICARDIS với aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận (GFR &lt; 60 mL/phút/1,73 m<sup>2</sup>)</li>
<li>Chống chỉ định sử dụng trong trường hợp bệnh nhân có bệnh lý di truyền hiếm gặp mà có thể không tương thích với một thành phần tá dược của thuốc.</li>
</ul>
<h3 id="info-7" class="title"><strong>Bảo quản</strong></h3>
<div class="content">
<p>Bảo quản thuốc trong bao bì để tránh ẩm. Bảo quản dưới 30°C.</p>
</div>
<p>&nbsp;</p>
</div>
</div>
</div>
</div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-80mg-duc/">Micardis 80mg- Đức</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/micardis-80mg-duc/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Natrilix SR</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/natrilix-sr/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/natrilix-sr/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 01 Aug 2021 18:03:07 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2275</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 3 vỉ x10 viên nén bao phim. Thuốc huyết áp Natrilix với thành phần chính là <em>Indapamide</em> giúp điều trị bệnh tăng huyết áp vô căn.</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/natrilix-sr/">Natrilix SR</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p align="left"><strong>Thành phần</strong></p>
<p align="left">Mỗi 1 viên: Indapamide hemihydrate 1,5mg.</p>
<p align="left"><strong>Dạng bào chế</strong>: Viên bao phim phóng thích chậm 1,5 mg</p>
<p align="left"><strong>Chỉ định</strong>: Cao huyết áp</p>
<p><strong>Liều lượng</strong>: Đường uống: 1 viên/ngày, thường vào buổi sáng.</p>
<p><strong>Chống chỉ định</strong></p>
<p align="left">Tăng cảm với các sulfonamide.</p>
<p align="left">Suy thận nặng.</p>
<p align="left">Bệnh lý gan não hoặc suy thận nặng.</p>
<p align="left">Hạ kali máu</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/natrilix-sr/">Natrilix SR</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/natrilix-sr/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Concor 5mg</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/concor-5mg/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/concor-5mg/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 01 Aug 2021 17:58:39 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2271</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 3 vỉ x10 viên nén bao phim. Điều trị bệnh suy tim mạn tính ổn định kèm suy giảm chức năng tâm thu thất trái, bệnh mạch vành.</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/concor-5mg/">Concor 5mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Thành phần:</strong> <em>Mỗi viên bao phim chứa:</em></p>
<p>Bisoprolol hemifumarat           5 mg</p>
<p>Tá dược vừa đủ                         1 viên</p>
<p><strong>Chỉ định:</strong></p>
<ul>
<li>Bisoprolol được dùng dưới dạng fumarat trong kiểm soát tăng huyết áp và đau thắt ngực.</li>
<li>Thuốc còn được dùng phối hợp với trị liệu chuẩn trên bệnh nhân suy tim mạn tính ổn định.</li>
</ul>
<p><strong>Chống chỉ định:</strong></p>
<ul>
<li>Suy tim cấp hoặc trong giai đoạn suy tim mất bù cần liệu pháp có tính hướng cơ.</li>
<li>Sốc tim</li>
<li>Blốc nhĩ thất độ II hoặc độ III (không đặt máy tạo nhịp)</li>
<li>Hội chứng nút xoang</li>
<li>Blốc xoang nhĩ</li>
<li>Nhịp tim chậm dưới 60 lần/phút trước khi bắt đầu điều trị</li>
<li>Hạ huyết áp (áp suất tâm thu dưới 100 mm Hg)</li>
<li>Hen phế quản nặng hoặc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính</li>
<li>Giai đoạn cuối của bệnh tắc nghẽn động mạch ngoại biên và hội chứng Raynaud</li>
<li>U tế bào ưa crôm không được điều trị</li>
<li>Nhiễm toan chuyển hóa</li>
<li>Mẫn cảm với bisoprolol hay bất kỳ thành phần nào của thuốc</li>
</ul>
<p><strong>Liều lượng và cách dùng:</strong></p>
<p><em>Cách dùng:.</em></p>
<ul>
<li>Bisoprolol STADA<sup>®</sup> 10 mg được dùng đường uống.</li>
</ul>
<p><em>Liều lượng:</em></p>
<ul>
<li>Tăng huyết áp hay đau thắt ngực: Liều uống thường dùng của bisoprolol hemifumarat là 5 &#8211; 10 mg x 1 lần/ngày, khuyến cáo liều tối đa 20 mg/ngày.</li>
<li>Bệnh suy tim sung huyết: Liều uống khởi đầu của bisoprolol hemifumarat là 1,25 mg x 1 lần/ngày. Nếu dung nạp, có thể tăng gấp đôi liều sau 1 tuần, và sau đó tăng liều từ từ trong khoảng 1 &#8211; 4 tuần cho đến liều tối đa được dung nạp; liều không nên vượt quá 10 mg x 1 lần/ngày.</li>
<li>Liều dùng cho bệnh nhân suy gan và suy thận: Nên khởi đầu bisoprolol hemifumarat liều 2,5 mg/ngày và tăng liều từ từ trên bệnh nhân suy gan nặng hoặc suy thận (độ thanh thải creatinin &lt; 40 ml/phút). Liều tối đa 10 mg/ngày cho cả đau thắt ngực và tăng huyết áp trên bệnh nhân suy gan nặng hoặc độ thanh thải &lt; 20 ml/phút.</li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/concor-5mg/">Concor 5mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/concor-5mg/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Concor 2,5mg</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/concor-25mg/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/concor-25mg/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 01 Aug 2021 17:55:01 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2267</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 3 vỉ x10 viên nén bao phim. Điều trị bệnh suy tim mạn tính ổn định kèm suy giảm chức năng tâm thu thất trái, bệnh mạch vành.</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/concor-25mg/">Concor 2,5mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>THÀNH PHẦN &#8211; HÀM LƯỢNG:</strong></p>
<p><strong> </strong>&#8211; Bisoprolol hemifumarate 2,5mg</p>
<p>&#8211; Tá dược vừa đủ  cho 1 viên<br />
(Lactose, Avicel M101, Tinh bột ngô, Primellose, Magnesium stearate, Aerosil, HPMC 615, HPMC 606, PEG 6000, Titanium dioxide, Oxide sắt vàng)</p>
<p><strong>CHỈ ĐỊNH                                                                     </strong><br />
&#8211;   Tăng huyết áp từ nhẹ đến vừa. Có thể dùng đơn trị liệu hoặc phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác, đặc biệt là thuốc lợi tiểu.<br />
&#8211;   Cơn đau thắt ngực.<br />
&#8211;   Hỗ trợ trong điều trị bệnh suy tim mãn tính ổn định.</p>
<p><strong>CÁCH DÙNG                   </strong><br />
Uống thuốc với nhiều nước, nên dùng thuốc vào buổi sáng khi đói hoặc lúc điểm tâm.</p>
<p><strong>CHỐNG CHỈ ĐỊNH                                                                                                        </strong><br />
&#8211;   Quá mẫn với Bisoprolol hoặc các thuốc chẹn beta hoặc một trong các thành phần khác của thuốc.<br />
&#8211;   Sốc do tim, suy tim mất bù.<br />
&#8211;   Rối loạn dẫn truyền nhĩ thất (blốc nhĩ thất độ 2 và 3).<br />
&#8211;   Hội chứng rối loạn nút xoang, blốc xoang nhĩ.<br />
&#8211;   Nhịp tim chậm dưới 50 nhịp/ phút trước khi bắt đầu điều trị.<br />
&#8211;   Huyết áp thấp (huyết áp tâm thu dưới 90 mmHg).<br />
&#8211;   Nhiễm acid chuyển hoá.<br />
&#8211;   Hen phế quản, viêm phế quản, bệnh đường hô hấp mãn tính.<br />
&#8211;   Dùng đồng thời với các thuốc ức chế MAO.<br />
&#8211;   Rối loạn tuần hoàn ngoại biên giai đoạn tiến triển.<br />
&#8211;   Hội chứng Raynaud.</p>
<p><strong>BẢO QUẢN </strong><br />
Nơi khô mát, dưới 25oC. Tránh ánh sáng, tránh ẩm.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/concor-25mg/">Concor 2,5mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/concor-25mg/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Bihasal Hasan 2.5mg-Thuốc trị cao huyết áp,đau thắt ngực</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/bihasal-hasan-2-5mg-thuoc-tri-cao-huyet-apdau-that-nguc/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/bihasal-hasan-2-5mg-thuoc-tri-cao-huyet-apdau-that-nguc/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 19:39:01 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2237</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim.</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/bihasal-hasan-2-5mg-thuoc-tri-cao-huyet-apdau-that-nguc/">Bihasal Hasan 2.5mg-Thuốc trị cao huyết áp,đau thắt ngực</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div><strong>Thành phần</strong></div>
<div><strong>Hoạt chất:</strong> Bisoprolol fumarat 2,5mg.</div>
<div><strong>Tá dược:</strong> Lactose monohydrat, Avicel M101, Tinh bột ngô, Primellose, Magnesi stearat, Aerosil, HPMC 615, HPMC 606, PEG6000, Titan dioxyd.</div>
<div></div>
<div><strong>Công dụng</strong> (Chỉ định)</div>
<div>Tăng huyết áp.</div>
<div>Đau thắt ngực.</div>
<div>Suy tim mạn tính ổn định, kết hợp với điều trị cơ bản.</div>
<div></div>
<div><strong>Liều dùng</strong></div>
<div>Liều lượng nên được xác định tùy theo từng cá thể và được hiệu chỉnh tùy theo đáp ứng của bệnh và sự dung nạp của bệnh nhân.</div>
<div>Tăng huyết áp hay đau thắt ngực: Liều khởi đầu thường dùng của Bisoprolol fumarat là 2,5 &#8211; 5mg/lần/ngày. Liều tối đa khuyến cáo là 20mg/lần/ngày.</div>
<div>Suy tim mạn tính ổn định: Bihasal 2.5 thường được dùng kết hợp với 1 số thuốc khác do bác sĩ kê toa. Liều khởi đầu là 1,25mg/lần/ngày. Nếu dung nạp tốt thì tăng liều gấp đôi sau 1 tuần, sau đó tăng dần sau 1 &#8211; 4 tuần đến khi đạt liều dung nạp tối đa, không quá 10mg/lần/ngày. Liều lượng cụ thể như sau:</div>
<div>+ 1,25mg/ngày/lần, trong một tuần, nếu dung nạp tốt thì tăng liều.</div>
<div>+ 2,5mg/ngày/lần, trong một tuần tiếp theo, nếu dung nạp tốt thì tăng liều.</div>
<div>+ 3,75mg/ngày/lần, trong tuần tiếp theo, nếu dung nạp tốt thì tăng liều.</div>
<div>+ 5mg/ngày/lần, trong 4 tuần tiếp theo, nếu dung nạp tốt thì tăng liều.</div>
<div>+ 7,5mg/ngày/lần, trong 4 tuần tiếp theo, nếu dung nạp tốt thì tăng liều.</div>
<div>+ Liều duy trì 10mg/ngày.</div>
<div>Không cần thiết điều chỉnh liều ở bệnh nhân lớn tuổi trừ trường hợp bị rối loạn chức năng gan và thận đáng kể.</div>
<div></div>
<div><strong>Cách dùng:</strong></div>
<div>Uống thuốc với nhiều nước, nên dùng thuốc vào buổi sáng khi đói hoặc lúc điểm tâm. Không được nhai.</div>
<div>Quên liều: không được uống liều gấp đôi để bù lại liều quên uống.</div>
<div>Không được ngưng sử dụng đột ngột Bihasal 2.5 cũng như không được thay đổi liều trừ khi được chỉ định rõ ràng của bác sĩ.</div>
<div></div>
<div><strong>Không sử dụng trong trường hợp sau</strong> (Chống chỉ định)</div>
<div>Quá mẫn với Bisoprolol hoặc các thuốc chẹn beta hoặc một trong các thành phần khác của thuốc.</div>
<div>Suy tim cấp, suy tim mất bù đang cần tiêm truyền tĩnh mạch các thuốc gây co cơ tim.</div>
<div>Shock do tim (shock do giảm cung lượng tim với các triệu chứng huyết áp rất thấp (huyết áp tâm thu dưới 90mmHg), mất định hướng, lẫn, và da ẩm lạnh).</div>
<div>Rối loạn dẫn truyền tim (block nhĩ thất độ 2 và 3 không có máy tạo nhịp, block xoang nhĩ).</div>
<div>Nhịp tim chậm dưới 60 nhịp/phút trước khi bắt đầu điều trị, hội chứng suy nút xoang.</div>
<div>Huyết áp thấp (huyết áp tâm thu dưới 100mmHg, hạ huyết áp).</div>
<div>Hen phế quản nặng, bệnh tắc nghẽn phổi mạn tính nặng (COPD).</div>
<div>Dùng đồng thời với các thuốc ức chế MAO.</div>
<div>Rối loạn nặng về cung cấp máu ngoại vi (giai đoạn muộn bệnh động mạch ngoại biên và hội chứng Raynaud).</div>
<div>Nhiễm toan chuyển hóa.</div>
<div>Đang bị bệnh ở tuyến thượng thận (u tế bào ưa crôm) chưa được điều trị.</div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/bihasal-hasan-2-5mg-thuoc-tri-cao-huyet-apdau-that-nguc/">Bihasal Hasan 2.5mg-Thuốc trị cao huyết áp,đau thắt ngực</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/bihasal-hasan-2-5mg-thuoc-tri-cao-huyet-apdau-that-nguc/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Betaloc ZOK 50mg /20 mg AstraZeneca</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/betaloc-zok-50mg-20-mg-astrazeneca/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/betaloc-zok-50mg-20-mg-astrazeneca/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 19:31:53 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2232</guid>

					<description><![CDATA[<p>Betaloc ZOK 25mg: Hộp 1 vỉ x 14 viên nén phóng thích kéo dài</p>
<p>Betaloc ZOK 50mg: Hộp 2 vỉ x 14 viên nén phóng thích kéo dài.</p>
<p>Thuốc dùng trong trường hợp tăng huyết áp, cơn đau thắt ngực, cường giáp, đau nửa đầu và các biến chứng tim mạch khác.</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/betaloc-zok-50mg-20-mg-astrazeneca/">Betaloc ZOK 50mg /20 mg AstraZeneca</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<article class="function"><strong>Thành phần</strong>Mỗi viên nén Betaloc ZOK chứa metoprolol succinate 23,75mg, 47,5mg tương đương với 25mg, 50mg metoprolol tartrate.</p>
<p><em>Tá dược: </em>Ethylcellulose, hydroxypropyl cellulose, hypromellose, microcrystalline cellulose, paraffin, macrogol, Silicondioxyd, natri stearyl fumarat, titan dioxyd (E171).</p>
</article>
<h3 id="info-1" class="title"><span style="font-size: 75%;"><strong>Công dụng</strong></span></h3>
<p>Điều trị tăng huyết áp: làm giảm huyết áp và giảm nguy cơ tử vong do tim mạch và bệnh mạch vành (kể cả đột tử) và tỉ lệ tổn thương cơ quan.</p>
<p>Điều trị đau thắt ngực.</p>
<p>Điều trị bổ sung cho liệu pháp điều trị suy tim cơ bản ở những bệnh nhân suy tim mạn tính có triệu chứng đã ổn định do suy chức năng tâm thu thất trái.</p>
<p>Phòng ngừa tử vong do tim và tái nhồi máu sau cơn nhồi máu cơ tim cấp.</p>
<p>Điều trị loạn nhịp tim đặc biệt là nhịp nhanh trên thất, giảm nhịp thất trong rung nhĩ và trong ngoại tâm thu thất.</p>
<p>Điều trị rối loạn chức năng tim có kèm đánh trống ngực.</p>
<p>Phòng ngừa đau nửa đầu dạng migraine.</p>
<h3 id="info-2" class="title"><span style="font-size: 75%;"><strong>Liều dùng</strong></span></h3>
<p>Betaloc ZOK dùng điều trị với liều duy nhất trong ngày và tốt nhất là dùng vào buổi sáng. Viên nén Betaloc ZOK được nuốt với chất lỏng. Uống nguyên viên hoặc 1/2 viên đã chia vạch sẵn, không được nhai hoặc nghiền. Thức ăn không ảnh hưởng đến sinh khả dụng của thuốc.</p>
<p>Nên điều chỉnh liều để tránh tác dụng gây chậm nhịp tim.</p>
<p><em>Điều trị tăng huyết áp</em></p>
<p>Liều khuyến cáo cho bệnh nhân tăng huyết áp từ nhẹ đến vừa là Betaloc ZOK 50mg ngày một lần. Nếu bệnh nhân không đáp ứng với liều 50mg, có thể tăng lên đến 100 &#8211; 200mg ngày một lần và/hoặc kết hợp với các thuốc điều trị tăng huyết áp khác.</p>
<p><em>Điều trị đau thắt ngực</em></p>
<p>Liều khuyến cáo là 100 &#8211; 200mg Betaloc ZOK ngày một lần, nếu cần có thể dùng kết hợp với các thuốc trị đau thắt ngực khác.</p>
<p><em>Điều</em><em> trị bổ sung cho liệu pháp đi</em><em>ề</em><em>u trị suy tim cơ bản ở</em> <em>những bệnh nhân suy tim mạn tính có triệu chứng đã ổn</em> <em>định do suy chức năng tâm thu thất tr</em><em>á</em><em>i</em></p>
<p>Bệnh nhân phải có tình trạng suy tim mạn tính ổn định, không có biểu hiện cấp trong 6 tuần gần nhất và đang dùng một liệu pháp điều trị cơ bản cần thiết không thay đổi trong 2 tuần gần nhất.</p>
<h3 id="info-3" class="title"><span style="font-size: 75%;"><strong>Không sử dụng trong trường hợp sau</strong> </span></h3>
<p>Blốc nhĩ thất độ 2 hoặc độ 3, suy tim mất bù không ổn định (phù phổi, giảm tưới máu hoặc hạ huyết áp), bệnh nhân điều trị liên tục hoặc ngắt quãng với thuốc tăng co bóp cơ tim loại chủ vận thụ thể bêta, chậm nhịp xoang trên lâm sàng, hội chứng suy nút xoang (trừ khi có đặt máy tạo nhịp tim dài hạn), sốc do tim, rối loạn tuần hoàn động mạch ngoại vi nặng.</p>
<p>Không được dùng metoprolol cho các bệnh nhân bị nghi ngờ là có nhồi máu cơ tim cấp có nhịp tim &lt; 45 lần/phút, khoảng P &#8211; Q &gt; 0,24 giây hoặc huyết áp tâm thu &lt; 100 mmHg.</p>
<p>Chống chỉ định cho những bệnh nhân nhạy cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc với các thuốc ức chế thụ thể bêta khác.</p>
<h3 id="info-7" class="title"><span style="font-size: 75%;"><strong>Bảo quản</strong></span></h3>
<p>Không bảo quản ở nhiệt độ trên 30°C.</p>
<p><em>Nhà sản xuất: AstraZeneca (Anh) Sản xuất tại Thuỵ Điển</em></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/betaloc-zok-50mg-20-mg-astrazeneca/">Betaloc ZOK 50mg /20 mg AstraZeneca</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/betaloc-zok-50mg-20-mg-astrazeneca/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
