<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Viên &#8211; NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</title>
	<atom:link href="https://nhathuocbaokhang.com/don-vi/vien/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://nhathuocbaokhang.com</link>
	<description>Chuyên cung cấp các sản phẩm chăm sóc sức khỏe có nguồn gốc và uy tín</description>
	<lastBuildDate>Sat, 31 Jul 2021 19:54:10 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=5.7.9</generator>

<image>
	<url>https://nhathuocbaokhang.com/wp-content/uploads/2021/06/cropped-fav-nha-thuoc-bao-khang-32x32.png</url>
	<title>Viên &#8211; NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</title>
	<link>https://nhathuocbaokhang.com</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Diovan 80mg</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/diovan-80mg/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/diovan-80mg/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 19:54:10 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2243</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 2 vỉ x 14 viên</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/diovan-80mg/">Diovan 80mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Thành phần</strong></span></h3>
<p>Mỗi viên nén bao phim chứa:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Valsartan 80mg.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Tá dược vừa đủ 1 viên.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Chỉ định</strong></span></h3>
<p>Thuốc được dùng trong các trường hợp sau:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Tăng huyết áp.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Suy tim.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Sau nhồi máu cơ tim.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Cách sử dụng</strong></span></h3>
<p dir="ltr">&#8211; Uống thuốc với một lượng nước vừa đủ.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Dùng thuốc xa bữa ăn (trước ăn ít nhất 30 phút hoặc sau ăn 2 giờ).</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Liều dùng</strong></span></h3>
<p>Dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng thay đổi tùy thuộc vào tình trạng và mức độ đáp ứng thuốc của từng đối tượng.</p>
<p><em>Người lớn:</em></p>
<p dir="ltr">&#8211; Tăng huyết áp:</p>
<p dir="ltr">+ Dùng liều 80-160mg/lần (tương đương 1-2 viên), 1 lần/ngày.</p>
<p dir="ltr">+ Những trường hợp không đáp ứng ở liều dùng này thì có thể tăng liều đến 320mg/ngày, hoặc có thể phối hợp với thuốc lợi tiểu.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Suy tim:</p>
<p dir="ltr">+ Liều khởi đầu: 40mg/lần, 2 lần/ngày.</p>
<p dir="ltr">+ Tùy tình trạng đáp ứng thuốc của từng đối tượng, có thể tăng dần liều lên đến 80-160 mg/lần, 2 lần/ngày.</p>
<p dir="ltr">+ Liều tối đa là 320mg chia thành nhiều lần trong ngày.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Sau nhồi máu cơ tim: Có thể dùng thuốc sau nhồi máu cơ tim khoảng 12 giờ.</p>
<p dir="ltr">+ Liều khởi đầu là 20mg, 2 lần/ngày. Sau đó tăng dần lên 40mg, 80mg hoặc 160mg, 2 lần/ngày. Liều tối đa là 320mg chia thành 2 lần/ngày.</p>
<p>&#8211; Các đối tượng khác:</p>
<p dir="ltr">+ Trẻ em &lt; 18 tuổi: Độ an toàn và hiệu quả của thuốc chưa được xác định.</p>
<p dir="ltr">+ Bệnh nhân suy gan, suy thận không do đường mật và không bị ứ mật: Không cần hiệu chỉnh.</p>
<p dir="ltr">+ Liều dùng không được vượt quá 80mg cho bệnh nhân suy gan nhẹ đến trung bình và không kèm theo tắc mật.</p>
<h2 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Chống chỉ định</strong></span></h2>
<p>Không dùng thuốc trong trường hợp:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Phụ nữ có thai.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Sử dụng đồng thời thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin, thuốc ức chế men chuyển hoặc thuốc Aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường type 2.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Suy gan nặng, xơ gan nặng, xơ gan ứ mật.</p>
<p dir="ltr">
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/diovan-80mg/">Diovan 80mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/diovan-80mg/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Bihasal Hasan 2.5mg-Thuốc trị cao huyết áp,đau thắt ngực</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/bihasal-hasan-2-5mg-thuoc-tri-cao-huyet-apdau-that-nguc/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/bihasal-hasan-2-5mg-thuoc-tri-cao-huyet-apdau-that-nguc/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 19:39:01 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2237</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim.</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/bihasal-hasan-2-5mg-thuoc-tri-cao-huyet-apdau-that-nguc/">Bihasal Hasan 2.5mg-Thuốc trị cao huyết áp,đau thắt ngực</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<div><strong>Thành phần</strong></div>
<div><strong>Hoạt chất:</strong> Bisoprolol fumarat 2,5mg.</div>
<div><strong>Tá dược:</strong> Lactose monohydrat, Avicel M101, Tinh bột ngô, Primellose, Magnesi stearat, Aerosil, HPMC 615, HPMC 606, PEG6000, Titan dioxyd.</div>
<div></div>
<div><strong>Công dụng</strong> (Chỉ định)</div>
<div>Tăng huyết áp.</div>
<div>Đau thắt ngực.</div>
<div>Suy tim mạn tính ổn định, kết hợp với điều trị cơ bản.</div>
<div></div>
<div><strong>Liều dùng</strong></div>
<div>Liều lượng nên được xác định tùy theo từng cá thể và được hiệu chỉnh tùy theo đáp ứng của bệnh và sự dung nạp của bệnh nhân.</div>
<div>Tăng huyết áp hay đau thắt ngực: Liều khởi đầu thường dùng của Bisoprolol fumarat là 2,5 &#8211; 5mg/lần/ngày. Liều tối đa khuyến cáo là 20mg/lần/ngày.</div>
<div>Suy tim mạn tính ổn định: Bihasal 2.5 thường được dùng kết hợp với 1 số thuốc khác do bác sĩ kê toa. Liều khởi đầu là 1,25mg/lần/ngày. Nếu dung nạp tốt thì tăng liều gấp đôi sau 1 tuần, sau đó tăng dần sau 1 &#8211; 4 tuần đến khi đạt liều dung nạp tối đa, không quá 10mg/lần/ngày. Liều lượng cụ thể như sau:</div>
<div>+ 1,25mg/ngày/lần, trong một tuần, nếu dung nạp tốt thì tăng liều.</div>
<div>+ 2,5mg/ngày/lần, trong một tuần tiếp theo, nếu dung nạp tốt thì tăng liều.</div>
<div>+ 3,75mg/ngày/lần, trong tuần tiếp theo, nếu dung nạp tốt thì tăng liều.</div>
<div>+ 5mg/ngày/lần, trong 4 tuần tiếp theo, nếu dung nạp tốt thì tăng liều.</div>
<div>+ 7,5mg/ngày/lần, trong 4 tuần tiếp theo, nếu dung nạp tốt thì tăng liều.</div>
<div>+ Liều duy trì 10mg/ngày.</div>
<div>Không cần thiết điều chỉnh liều ở bệnh nhân lớn tuổi trừ trường hợp bị rối loạn chức năng gan và thận đáng kể.</div>
<div></div>
<div><strong>Cách dùng:</strong></div>
<div>Uống thuốc với nhiều nước, nên dùng thuốc vào buổi sáng khi đói hoặc lúc điểm tâm. Không được nhai.</div>
<div>Quên liều: không được uống liều gấp đôi để bù lại liều quên uống.</div>
<div>Không được ngưng sử dụng đột ngột Bihasal 2.5 cũng như không được thay đổi liều trừ khi được chỉ định rõ ràng của bác sĩ.</div>
<div></div>
<div><strong>Không sử dụng trong trường hợp sau</strong> (Chống chỉ định)</div>
<div>Quá mẫn với Bisoprolol hoặc các thuốc chẹn beta hoặc một trong các thành phần khác của thuốc.</div>
<div>Suy tim cấp, suy tim mất bù đang cần tiêm truyền tĩnh mạch các thuốc gây co cơ tim.</div>
<div>Shock do tim (shock do giảm cung lượng tim với các triệu chứng huyết áp rất thấp (huyết áp tâm thu dưới 90mmHg), mất định hướng, lẫn, và da ẩm lạnh).</div>
<div>Rối loạn dẫn truyền tim (block nhĩ thất độ 2 và 3 không có máy tạo nhịp, block xoang nhĩ).</div>
<div>Nhịp tim chậm dưới 60 nhịp/phút trước khi bắt đầu điều trị, hội chứng suy nút xoang.</div>
<div>Huyết áp thấp (huyết áp tâm thu dưới 100mmHg, hạ huyết áp).</div>
<div>Hen phế quản nặng, bệnh tắc nghẽn phổi mạn tính nặng (COPD).</div>
<div>Dùng đồng thời với các thuốc ức chế MAO.</div>
<div>Rối loạn nặng về cung cấp máu ngoại vi (giai đoạn muộn bệnh động mạch ngoại biên và hội chứng Raynaud).</div>
<div>Nhiễm toan chuyển hóa.</div>
<div>Đang bị bệnh ở tuyến thượng thận (u tế bào ưa crôm) chưa được điều trị.</div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/bihasal-hasan-2-5mg-thuoc-tri-cao-huyet-apdau-that-nguc/">Bihasal Hasan 2.5mg-Thuốc trị cao huyết áp,đau thắt ngực</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/bihasal-hasan-2-5mg-thuoc-tri-cao-huyet-apdau-that-nguc/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Betaloc 50mg</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/betaloc-50mg/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/betaloc-50mg/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 19:20:10 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2228</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 3 vỉ x 20 viên. Thuốc Betaloc 50mg chứa Metoprolol. Thuốc dùng trong trường hợp tăng huyết áp, cơn đau thắt ngực, cường giáp, đau nửa đầu và các biến chứng tim mạch khác.</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/betaloc-50mg/">Betaloc 50mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h3 dir="ltr"><strong>Thành phần</strong></h3>
<p>Mỗi viên thuốc chứa:</p>
<p dir="ltr">Metoprolol tartrate 50mg.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Tá dược vừa đủ 1 viên.</p>
<h3 dir="ltr"><strong>Chỉ định</strong></h3>
<p>Thuốc Betaloc 50mg được dùng trong các trường hợp:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Điều trị tăng huyết áp và dự phòng nguy cơ mắc bệnh, tử vong, kể cả đột tử do tim mạch hoặc bệnh mạch vành.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Người có các cơn đau thắt ngực.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Điều trị rối loạn nhịp tim hoặc rối loạn chức năng tim kèm theo đánh trống ngực.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Bệnh nhân cường giáp.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Dự phòng đau nửa đầu Migraine.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Điều trị duy trì sau cơn nhồi máu cơ tim.</p>
<h3 dir="ltr"><strong>Cách sử dụng</strong></h3>
<p dir="ltr">&#8211; Dùng đường uống.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Nuốt cả viên với nước, không nhai hoặc nghiền nát viên.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Nên uống lúc đói để có hiệu quả điều trị tốt nhất.</p>
<h3 dir="ltr"><strong>Liều dùng</strong></h3>
<p>Theo chỉ định của bác sĩ. Nếu không có chỉ dẫn, liều tham khảo:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Điều trị tăng huyết áp: 2-4 viên/ngày. Có thể uống 1 lần vào buổi sáng hoặc chia thành 2 lần uống sáng, tối.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Đau thắt ngực, rối loạn nhịp tim, đau nửa đầu Migraine: 1-2 viên/lần x 2 lần/ngày. Uống sáng, tối.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Rối loạn chức năng tim kèm theo đánh trống ngực: 2 viên/lần/ngày, buổi sáng. Liều tối đa có thể tăng lên 200mg/ngày nếu cần.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Cường giáp: 1 viên/lần x 3-4 lần/ngày. Nếu cần có thể tăng liều để đạt hiệu quả điều trị.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Điều trị sau nhồi máu cơ tim: 2 viên/lần x 2 lần/ngày, uống sáng, tối.</p>
<h2 dir="ltr"><strong>Chống chỉ định</strong></h2>
<p>Tuyệt đối không dùng thuốc Betaloc 50mg nếu:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Dị ứng hoặc mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Bệnh nhân bị nghi ngờ nhồi máu cơ tim cấp, nhịp tim dưới 45 lần/phút, khoảng P-Q &lt; 0.24 giây hoặc huyết áp tâm thu nhỏ hơn 100mmHg.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Block nhĩ thất độ 2 hoặc 3.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Người sử dụng liên tục hoặc ngắt quãng thuốc tăng co bóp cơ tim chủ vận thụ thể beta.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Người chậm nhịp xoang hoặc mắc hội chứng suy nút xoang.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Sốc do tim.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Người rối loạn tuần hoàn động mạch ngoại vi nặng.</p>
<h3 dir="ltr"><em><span style="font-size: 75%;"><strong>Ưu điểm</strong></span></em></h3>
<p dir="ltr"><em>&#8211; Dạng viên tiện lợi, dễ dùng.</em></p>
<p dir="ltr"><em>&#8211; Chỉ cần uống 1-2 lần/ngày.</em></p>
<p dir="ltr"><em>&#8211; Giá cả hợp lý.</em></p>
<p dir="ltr"><em>&#8211; Hiệu quả điều trị tích cực.</em></p>
<h3 dir="ltr"><em><span style="font-size: 75%;"><strong>Nhược điểm</strong></span></em></h3>
<p dir="ltr"><em>&#8211; Có thể xảy ra nhiều tương tác khi dùng kết hợp với các thuốc khác.</em></p>
<p dir="ltr"><em>&#8211; Không nên dùng cho PNCT hoặc CCB.</em></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/betaloc-50mg/">Betaloc 50mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/betaloc-50mg/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Amlor 5mg</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/amlor-5mg/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/amlor-5mg/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 19:11:02 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2223</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 3 vỉ x 10 viên. Thuốc Amlor 5mg có thành phần chính là Amlodipin, dùng điều trị tăng huyết áp, giảm nguy cơ tái phát của bệnh mạch vành, thiếu máu cơ tim.</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/amlor-5mg/">Amlor 5mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Thành phần</strong></span></h3>
<p dir="ltr">Trong mỗi viên thuốc có chứa các thành phần sau:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Amlodipine 5mg.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Tá dược vừa đủ.</p>
<p dir="ltr"><span style="font-size: 110%;"><strong>Chỉ định</strong></span></p>
<p dir="ltr">Thuốc Amlor 5mg được sử dụng trong các trường hợp sau:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Điều trị <a href="https://centralpharmacy.vn/article/coi-thuong-cao-huyet-ap-hau-qua-kho-luong">tăng huyết áp</a>, có thể sử dụng đơn độc hoặc phối hợp thêm các thuốc khác.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Giảm nguy cơ tái phát của bệnh mạch vành.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Bệnh thiếu máu cơ tim, đau thắt ngực ổn định hay do sự co thắt của động mạch vành.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Cách sử dụng</strong></span></h3>
<p dir="ltr">&#8211; Bệnh nhân uống thuốc với một ly nước đầy.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Cần tuân thủ theo chỉ định của bác sĩ để đảm bảo hiệu quả điều trị tốt nhất, không nên tự ý ngưng thuốc hay thay đổi liều dùng.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Liều dùng</strong></span></h3>
<p dir="ltr">Tuân theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng khuyến cáo được đưa ra như sau:</p>
<p dir="ltr">&#8211; Người lớn:</p>
<p dir="ltr">+ Điều trị tăng huyết áp và đau thắt ngực: Thông thường khởi đầu với liều 5mg/lần, ngày 1 lần. Liều tối đa là 10mg/ngày tùy thuộc vào khả năng đáp ứng của mỗi bệnh nhân.</p>
<p dir="ltr">+ Bệnh mạch vành: Ngày dùng 1 lần, mỗi lần 5 &#8211; 10mg.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Trẻ em 6 &#8211; 17 tuổi: Uống 2.5 đến 5mg/lần, ngày 1 lần.</p>
<h2 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Chống chỉ định</strong></span></h2>
<p dir="ltr">Tuyệt đối không sử dụng thuốc Amlor 5mg trong trường hợp mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Điều kiện bảo quản</strong></span></h3>
<p dir="ltr">&#8211; Nhiệt độ dưới 30 độ C.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Xem kỹ hạn sử dụng trước khi dùng.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Phải hủy bỏ nếu thuốc có dấu hiệu hư hỏng, mốc, chuyển màu.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Để thuốc nơi khô ráo, thoáng mát.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời.</p>
<h3 dir="ltr"><span style="font-size: 75%;"><strong>Lưu ý đặc biệt</strong></span></h3>
<p dir="ltr">&#8211; Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân chức năng gan suy giảm.</p>
<p dir="ltr">&#8211; Cần kết hợp với chế độ ăn uống, sinh hoạt lành mạnh, hạn chế các thức ăn nhanh chứa nhiều dầu mỡ, cholesterol, vận động nhẹ nhàng.</p>
<h3 dir="ltr"><em><span style="font-size: 75%;"><strong>Ưu điểm</strong></span></em></h3>
<p dir="ltr"><em>&#8211; Dễ sử dụng.</em></p>
<p dir="ltr"><em>&#8211; Đem lại hiệu quả nhanh chóng.</em></p>
<p dir="ltr"><em>&#8211; Số lần sử dụng trong ngày ít.</em></p>
<h3 dir="ltr"><em><span style="font-size: 75%;"><strong>Nhược điểm</strong></span></em></h3>
<p dir="ltr"><em>&#8211; Giá thành sản phẩm tương đối cao.</em></p>
<p dir="ltr"><em>&#8211; Độ an toàn của thuốc trên phụ nữ có thai và cho con bú chưa được thiết lập.</em></p>
<p dir="ltr"><em>&#8211; Có thể gây rối loạn thị giác, chóng mặt, giảm bạch cầu, tiểu cầu,,</em></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/amlor-5mg/">Amlor 5mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/amlor-5mg/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Komboglyze XR 5mg/1000mg</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/komboglyze-xr-5mg-1000mg/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/komboglyze-xr-5mg-1000mg/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 18:50:27 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2213</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 4 vỉ x 7 viên. Điều trị cho bệnh nhân trên 18 tuổi mắc đái tháo đường type 2 khi không kiểm soát được đường huyết với liều tối đa Metformin hoặc điều trị phối hợp Saxagliptin và Metformin dạng viên nén chứa hoạt chất riêng biệt. Hỗ trợ chế độ ăn kiêng cho bệnh nhân tiểu đường type 2.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/komboglyze-xr-5mg-1000mg/">Komboglyze XR 5mg/1000mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 120%;">Thành phần: Mỗi viên <strong>komboglyze XR 5mg/1000mg</strong> có chứa:</span></p>
<ul>
<li>Saxagliptin 5 mg.</li>
<li>Metformin HCl 1000 mg.</li>
<li>Tá dược vừa đủ 1 viên.</li>
</ul>
<h3 id="2-tac-dung-cua-thuocnbspkomboglyze-xr-5mg1000mg-1"> Chỉ định thuốc</h3>
<p><strong>Thuốc komboglyze XR 5mg/1000mg</strong> được dùng trong:</p>
<ul>
<li>Điều trị cho bệnh nhân trên 18 tuổi mắc đái tháo đường type 2 khi không kiểm soát được đường huyết với liều tối đa Metformin hoặc điều trị phối hợp Saxagliptin và Metformin dạng viên nén chứa hoạt chất riêng biệt.</li>
<li>Hỗ trợ chế độ ăn kiêng cho bệnh nhân tiểu đường type 2.</li>
</ul>
<h3 id="3-lieu-dung-thuocnbspkomboglyze-xr-5mg1000mg-1">Liều dùng thuốc</h3>
<p>Liều dùng được xác định trên từng đối tượng bệnh nhân cụ thể. Có thể điều chỉnh liều theo mức độ hiệu quả và khả năng dung nạp thuốc của bệnh nhân.</p>
<p>Liều dùng khởi đầu khuyến cáo cho bệnh nhân cần 5mg Saxagliptin và hiện tại chưa được điều trị với Metformin là ngày uống 1 viên 5mg Saxagliptin/500mg Metformin vào bữa ăn tối.</p>
<p>Sau đó có thể tăng dần liều theo chỉ định của bác sĩ.</p>
<p>Liều dùng khởi đầu cho bệnh nhân đang điều trị bằng Metformin: Ngày uống 1 viên có hàm lượng Metformin tương đương liều Metformin đang điều trị hoặc liều đang áp dụng gần đây nhất.</p>
<p>Liều dùng cho bệnh nhân cần 2.5mg Saxagliptin: Nên dùng dạng thuốc chứa 1 hoạt chất riêng rẽ.</p>
<p>Liều dùng hàng ngày tối đa được khuyến cáo: 5mg Saxagliptin và 2000mg Metformin.</p>
<h3 id="3-cach-dung-thuocnbspkomboglyze-xr-5mg1000mg-hieu-qua-2">Cách dùng thuốc</h3>
<p>Thuốc được bào chế dạng viên nén nên bệnh nhân sử dụng thuốc bằng đường uống. Nên uống thuốc vào bữa ăn tối.</p>
<p>Bệnh nhân nên tuân thủ điều trị đúng cách và đúng liều theo chỉ định của bác sĩ hoặc dược sĩ.</p>
<h2 id="4-chong-chi-dinh">Chống chỉ định</h2>
<p>Bệnh nhân bị mẫn cảm hoặc có phản ứng quá mẫn với bất kì thành phần nào có trong thuốc.</p>
<p>Bệnh nhân từng có phản ứng quá mẫn khi dùng thuốc trước đó như sốc phản vệ, phù mạch, da tróc vảy,&#8230;</p>
<p>Bệnh nhân nhiễm toan chuyển hóa cấp tính kể cả nhiễm ceton-acid do bệnh tiểu đường.</p>
<p>Bệnh nhân bị suy giảm chức năng thận.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/komboglyze-xr-5mg-1000mg/">Komboglyze XR 5mg/1000mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/komboglyze-xr-5mg-1000mg/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Galvus Met 50mg/1000mg</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/galvus-met-50mg-1000mg/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/galvus-met-50mg-1000mg/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 18:42:44 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2209</guid>

					<description><![CDATA[<p dir="ltr">Hộp 6 vỉ x  10 viên. Hỗ trợ điều trị làm giảm nồng độ glucose trong máu ở bệnh nhân tiểu đường tuýp 2.</p>
<p dir="ltr"><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/galvus-met-50mg-1000mg/">Galvus Met 50mg/1000mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Thành phần: Mỗi viên nén bao phim <strong>Galvus Met 50mg/1000mg</strong> có chứa:</p>
<ul dir="ltr">
<li>Vildagliptin có hàm lượng 50mg.</li>
<li>Metformin Hydrochlorid có hàm lượng 1000mg.</li>
<li>Một số tá dược khác vừa đủ 1 viên.</li>
</ul>
<h3 id="2-tac-dung-cua-thuoc-galvus-met-50mg1000mg-1">Tác dụng của thuốc</h3>
<p dir="ltr">Vildagliptin có tác dụng tăng cường chức năng của tiểu đảo giúp cải thiện sự kiểm soát Glucose máu.</p>
<p dir="ltr">Nhờ làm tăng nồng độ nội sinh của các hormon incretin, vildagliptin tăng cường tính nhạy cảm của các tế bào beta đối với glucose, dẫn đến cải thiện sự tiết Insulin phụ thuộc glucose.</p>
<p dir="ltr">Metformin có tác dụng hạ nồng độ glucose máu đang tăng cao ở người mắc bệnh tiểu đường. Nhưng chưa có báo cáo chính xác về phương thức cụ thể của tác dụng này của Metformin.</p>
<h3 id="2-chi-dinh-cua-thuoc-galvus-met-50mg1000mg-2">Chỉ định của thuốc</h3>
<p dir="ltr">Hỗ trợ điều trị làm giảm nồng độ glucose trong máu ở bệnh nhân tiểu đường tuýp 2.</p>
<p dir="ltr">Điều trị làm hạ đường huyết cho bệnh nhân tiểu đường khi chế độ ăn kiêng đơn thuần không thể kiểm soát được lượng đường huyết.</p>
<h3 id="3-lieu-dung-cua-thuocnbspgalvus-met-50mg1000mg-1">Liều dùng của thuốc</h3>
<p dir="ltr">Liều dùng tùy thuộc vào tình trạng, tính hiệu quả và mức độ dung nạp thuốc ở từng bệnh nhân. Không được dùng quá 100mg vildagliptin (tương đương 2 viên) trong 1 ngày.</p>
<p dir="ltr">Liều khởi đầu: uống 1 viên, dùng 2 lần/ngày, dựa vào liều của vildagliptin hoặc <a title="Metformin" href="https://trungtamthuoc.com/hoat-chat/metformin" target="_blank" rel="noopener" data-link-id="2909" data-type-link="internal">Metformin</a> đang dùng. Sau đó điều chỉnh liều dần dần cho phù hợp với tình trạng bệnh nhân và mục tiêu điều trị.</p>
<h3 id="3-cach-dung-thuoc-galvus-met-50mg1000mg-hieu-qua-2">Cách dùng thuốc</h3>
<p dir="ltr">Thuốc được bào chế dạng viên nén nên bệnh nhân sử dụng thuốc bằng đường uống.</p>
<p>Nên dùng cùng với thức ăn để giảm tai biến tiêu hóa do metformin.</p>
<p dir="ltr">Không nhai viên thuốc.</p>
<p dir="ltr">Tránh sử dụng với bia, rượu, cà phê hoặc một số chất kích thích khác trong thời gian sử dụng thuốc.</p>
<h2 id="4-chong-chi-dinh">Chống chỉ định</h2>
<p dir="ltr">Không sử dụng cho người có tiền sử mẫn cảm với bất cứ thành phần nào có trong thuốc.</p>
<p dir="ltr">Không sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang nuôi con bằng sữa mẹ.</p>
<p dir="ltr">Không dùng thuốc ở trẻ em chưa đủ 18 tuổi.</p>
<p dir="ltr">Chống chỉ định trên bệnh nhân suy giảm chức năng gan, thận, rối loạn chức năng thận, suy tim xung huyết.</p>
<p dir="ltr">Tuyệt đối không dùng thuốc ở người bị nhiễm toan chuyển hóa cấp hoặc mạn.</p>
<h3 id="7-luu-y-khi-su-dung-cho-phu-nu-co-thai-va-ba-me-dang-cho-con-bu-2">Lưu ý:</h3>
<ul>
<li>Không sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang nuôi con bằng sữa mẹ.</li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/galvus-met-50mg-1000mg/">Galvus Met 50mg/1000mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/galvus-met-50mg-1000mg/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Motilium – M</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/motilium-m/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/motilium-m/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 18:18:55 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2200</guid>

					<description><![CDATA[<h1 class="product_title entry-title">Hộp 10 vỉ x 10 viên.</h1>
<div class="lc-content-cover">
<p>Thuốc Motilium-M 10mg điều trị phức hợp các triệu chứng ăn không tiêu thường liên quan đến chậm làm rỗng dạ dày, trào ngược dạ dày thực quản và viêm thực quản.</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
</div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/motilium-m/">Motilium – M</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 id="section-2" class="">Thành phần</h2>
<div class="lc-content-cover">
<ul>
<li>Dược chất chính: Domperidone</li>
<li>Loại thuốc: Thuốc chống nôn, đầy bụng</li>
<li>Dạng thuốc, hàm lượng: Viên nén 10mg</li>
</ul>
</div>
<h2 id="section-3" class="">Công dụng</h2>
<div class="lc-content-cover">
<p>Phức hợp các triệu chứng ăn không tiêu mà thường liên quan đến sự chậm làm rỗng dạ dày, trào ngược dạ dày, thực quản và viêm thực quản</p>
<ul>
<li>Cảm giác đầy bụng,mau no, căng tức bụng, đau bụng trên</li>
<li>Đầy bụng, đầy hơi, ợ hơi</li>
<li>Buồn nôn, nôn</li>
<li>Nóng bỏng sau xương ức có hoặc không kèm theo chất ợ chứa trong dạ dày lên miệng</li>
</ul>
<p>Buồn nôn và nôn do cơ năng, thực thể nhiễm trùng hoặc chế độ ăn hoặc nôn do thuốc hoặc do xạ trị. Chỉ định cho buồn nôn và nôn gây ra do thuốc đồng vận dopamin dùng ở bệnh nhân bệnh <a href="https://nhathuoclongchau.com/benh/parkinson-27.html">parkinson</a> (như L-dopa và bromocriptine)</p>
</div>
<h2 id="section-4" class="active">Liều dùng</h2>
<div class="lc-content-cover">
<p><strong>Cách dùng </strong></p>
<ul>
<li>Thuốc dùng đường uống</li>
<li>Nên uống Motilium-M trước bữa ăn.</li>
<li>Nếu uống sau khi ăn, sự hấp thụ thuốc có thể chậm lại.</li>
</ul>
<p><strong>Liều dùng</strong></p>
<ul>
<li>Ăn không tiêu mạn</li>
<li>Người lớn: 1 viên, 3 lần/ngày, 15-30 phút trước bữa ăn</li>
<li>và nếu cần thêm 1 lần trước khi đi ngủ.</li>
<li>Trẻ em từ 5-12 tuổi: 1/2 viên, 3 lần/ngày trước bữa ăn</li>
<li>và nếu cần thêm 1 lần trước khi đi ngủ.</li>
<li>Nếu kết quả chưa hài lòng, liều trên có thể tăng gấp đôi.</li>
<li>Điều kiện cấp &amp; bán cấp (đặc biệt là buồn nôn và nôn)</li>
<li>Người lớn: 2 viên, 3-4 lần trước bữa ăn và trước khi đi ngủ.</li>
<li>Trẻ em từ 5-12 tuổi: 1 viên, 3-4 lần trước bữa ăn và trước khi đi ngủ.</li>
</ul>
</div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/motilium-m/">Motilium – M</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/motilium-m/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Nautamine- Thuốc chống say tàu xe.</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/2191/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/2191/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 17:57:46 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2191</guid>

					<description><![CDATA[<p>Hộp 20 vỉ x 4 viên. Nautamine có chứa thành phần chính Diphenhydramine 90mg giúp phòng ngừa và điều trị chứng say tàu xe.</p>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/2191/">Nautamine- Thuốc chống say tàu xe.</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Thành phần: </strong>Diphenhydramine 90mg, tá dược vừa đủ.<br />
<strong>Xuất xứ thương hiệu:</strong> Pháp</p>
<p><strong>Chống chỉ định:<br />
</strong>Dị ứng với thuốc kháng histamine.<br />
Glaucoma.<br />
Tiểu khó do bệnh lý tuyến tiền liệt hoặc nguyên nhân khác.<br />
Trẻ dưới 2 tuổi.</p>
<p><strong> Hướng dẫn sử dụng:<br />
</strong><strong>Chỉ định:<br />
</strong>Phòng ngừa và điều trị chứng say tàu xe.<br />
<strong>Liều dùng và cách dùng:<br />
</strong>Dùng 30 phút trước khi đi tàu xe, lặp lại nếu cần sau ít nhất 6 giờ.<strong><br />
</strong>Người lớn &amp; trẻ trên 12 tuổi: 1 – 1/5 viên mỗi lần, không dùng quá 6 viên/ngày.<br />
Trẻ 6 – 12 tuổi: 1 viên/lần, không dùng quá 4 viên/ngày.<br />
Trẻ 2 – 6 tuổi: Nghiền 1/2 viên hòa với ít nước, không dùng quá 2 viên/ngày.<br />
<strong>Thận trọng:<br />
</strong>Thuốc có thể gây ngủ gà, chóng mặt (nặng hơn khi dùng chung với rượu).<br />
Phụ nữ có thai nên dùng ngắn hạn, vài ngày, dùng quá nhiều vào cuối thai kỳ sẽ có hại cho thai.<br />
Không dùng khi cho con bú.<br />
<strong>Bảo quản: </strong><br />
Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/2191/">Nautamine- Thuốc chống say tàu xe.</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/2191/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Glucophage XR 1000mg</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/glucophage-xr-1000mg/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/glucophage-xr-1000mg/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 15:09:13 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2180</guid>

					<description><![CDATA[<p>Đái tháo đường týp II, đặc biệt ở bệnh nhân quá cân khi chế độ ăn và tập thể dục đơn thuần không đạt hiệu quả trong kiểm soát đường huyết. Dùng như đơn trị liệu hay phối hợp thuốc trị đái tháo đường đường uống khác, hoặc insulin.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/glucophage-xr-1000mg/">Glucophage XR 1000mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h4>Thành phần:</h4>
<ul class="list">
<li>Metformin Hydrochloride: 1000mg</li>
</ul>
<h4>Chỉ định:</h4>
<p>Đái tháo đường týp II, đặc biệt ở bệnh nhân quá cân khi chế độ ăn và tập thể dục đơn thuần không đạt hiệu quả trong kiểm soát đường huyết. Dùng như đơn trị liệu hay phối hợp thuốc trị đái tháo đường đường uống khác, hoặc insulin.</p>
<h4>Chống chỉ định:</h4>
<p>Mẫn cảm với thành phần thuốc; nhiễm toan thể ceton, tiền hôn mê đái tháo đường, mất nước, nhiễm trùng nặng, sốc, tiêm tĩnh mạch chất cản quang chứa iod; bệnh cấp/mạn tính có thể gây giảm oxy mô (suy hô hấp, suy tim, cơn nhồi máu cơ tim gần đây, sốc, suy gan, nhiễm độc rượu cấp tính, nghiện rượu); cho con bú.</p>
<h4>Chú ý đề phòng:</h4>
<p>Nhiễm acid lactic, suy thận, sử dụng chất cản quang chứa iod, giảm oxy mô, phẫu thuật theo chương trình với gây mê tổng quát, bệnh nhân quá cân, khi dùng chung sulfonylurea, meglitinide do nguy cơ hạ đường huyết. Phụ nữ mang thai không nên dùng.</p>
<h4>Tương tác thuốc:</h4>
<p>Không khuyên dùng: Rượu, chế phẩm chứa cồn, chất cản quang chứa iod. Thận trọng kết hợp: Glucocorticoid, chất chủ vận beta 2, thuốc lợi tiểu có hoạt tính tăng đường huyết nội tại, ACEI.</p>
<h4>Tác dụng ngoài ý:</h4>
<p>Nhiễm acid lactic, giảm hấp thu vit B12, rối loạn vị giác, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, đau bụng, chán ăn, chức năng gan bất thường hoặc viêm gan, ban đỏ, ngứa, mày đay.</p>
<h4>Liều lượng:</h4>
<p>&#8211; 500 mg x 1 lần/ngày, tăng khoảng 500 mg mỗi tuần đến tối đa 2000 mg x 1 lần/ngày. Có thể 1000 mg x 2 lần/ngày nếu không đạt kiểm soát với liều 2000 mg.<br />
&#8211; 750 mg x 1 lần ngày, nên dùng liều tương đương liều hằng ngày của metformin (dạng phóng thích tức thì/kéo dài), tối đa 1500 mg/ngày. &#8211; &#8211; &#8211; 1000 mg x 1 lần/ngày, tối đa 2 viên/ngày (2000 mg).</p>
<h4>Cách dùng:</h4>
<p>Nên dùng cùng với thức ăn: Uống thuốc cùng bữa ăn tối, nuốt nguyên viên, không nghiền, không nha</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/glucophage-xr-1000mg/">Glucophage XR 1000mg</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/glucophage-xr-1000mg/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Lipanthyl 200M</title>
		<link>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lipanthyl-200m/</link>
					<comments>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lipanthyl-200m/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nhà Thuốc Bảo Khang]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 31 Jul 2021 14:43:36 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nhathuocbaokhang.com/?post_type=product&#038;p=2177</guid>

					<description><![CDATA[<div class="product-short-description">
<p>Điều trị tăng lipoprotein máu thứ phát cũng là một chỉ định nếu sự bất thường lipoprotein máu dai dẳng cho dù đã điều trị căn nguyên (Ví dụ: rối loạn lipid máu trong đái tháo đường).</p>
</div>
<p><strong>Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm, vui lòng ghé trực tiếp Nhà thuốc để biết giá chính xác nhất</strong></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lipanthyl-200m/">Lipanthyl 200M</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h4>Thành phần:</h4>
<ul class="list">
<li><a href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lipanthyl-supra-160mg/">Fenofibrate</a>: 200mg</li>
</ul>
<h4>Chỉ định:</h4>
<p>&#8211; Tăng cholesterol máu (týp IIa), tăng triglycerid máu nội sinh đơn lẻ (týp IV), tăng lipid máu kết hợp (týp IIb &amp; III) sau khi đã áp dụng chế độ ăn kiêng đúng và thích hợp mà không hiệu quả.<br />
&#8211; Tăng lipoprotein máu thứ phát, dai dẳng dù đã điều trị nguyên nhân (như rối loạn lipid máu trong đái tháo đường).<br />
&#8211; Chế độ ăn kiêng đã dùng trước khi điều trị vẫn phải tiếp tục.</p>
<h4>Chống chỉ định:</h4>
<p>&#8211; Quá mẫn với Fenofibrate hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc .<br />
&#8211; Suy thận nặng.<br />
&#8211; Rối loạn chức năng gan hay bị bệnh túi mật .<br />
&#8211; Trẻ em dưới 10 tuổi.<br />
&#8211; Phụ nữ có thai và cho con bú.<br />
&#8211; Có phản ứng dị ứng với ánh sáng khi điều trị với các fibrates hoặc với ketoprofen (các kháng viêm không steroid).</p>
<h4>Tác dụng ngoài ý:</h4>
<p>Rối loạn tiêu hóa gây khó tiêu, buồn nôn, tiêu chảy nhẹ, tăng tạm thời men gan, dị ứng da, đau cơ.</p>
<h4>Liều lượng:</h4>
<p>Phối hợp với chế độ ăn kiêng, uống thuốc vào bữa ăn chính;<br />
Liều lượng và thời gian dùng thuốc do bác sĩ điều trị quyết định.</p>
<p>Liều thông thường</p>
<p>&#8211; Người lớn:<br />
Viên 100 mg: 3 viên/ngày;<br />
Viên 300mg, 200 mg và 160 mg: 1 viên/ngày.<br />
&#8211; Trẻ &gt; 10 tuổi: tối đa 5 mg/kg/ngày.</p>
<h3><span style="font-size: 75%;">BẢO QUẢN</span></h3>
<p>Giữ thuốc trong bao bì gốc. Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30°C.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lipanthyl-200m/">Lipanthyl 200M</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://nhathuocbaokhang.com">NHÀ THUỐC TÂY BẢO KHANG QUẬN 5</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://nhathuocbaokhang.com/san-pham/lipanthyl-200m/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
